Skip to content

Định dạng XML Hóa đơn

Tổng quan

XML hóa đơn điện tử hợp lệ (TT78 / Nghị định 123/2020/NĐ-CP) được tạo, ký và gửi hoàn toàn bởi VNPAY (viiAPI). BANA chỉ trao đổi JSON: @nx/invoice dựng request phát hành JSON qua _buildInvoiceRequest và không bao giờ tạo XML nội bộ (không xml2js, không ký XML, không kiểm tra XSD trong BANA).

Cấu trúc bên dưới là schema do GDT quy định mà nhà cung cấp tạo ra, giữ ở đây để tham khảo nhằm hiểu artifact đã phát hành - không phải thứ BANA sinh ra.

@nx/invoice làm gì

BướcĐịnh dạngChủ thể
Request phát hànhJSON@nx/invoice dựng qua _buildInvoiceRequest, gửi qua @nx/iiapi
Tạo XML hợp lệXML (TT78 / Nghị định 123)VNPAY (nhà cung cấp)
Ký XML + gửi GDTXMLVNPAY (nhà cung cấp)
Phản hồi nhà cung cấpJSON@nx/invoice lưu (invoiceNumber, trạng thái)

Cấu trúc XML

Ví dụ XML

Artifact do nhà cung cấp tạo (VNPAY); chỉ để tham khảo. BANA không dựng cũng không ký XML này.

xml
<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<HDon>
  <DLHDon>
    <TTChung>
      <PBan>2.0.0</PBan>              <!-- Phiên bản XML -->
      <THDon>Hóa đơn GTGT</THDon>     <!-- Tên loại hóa đơn -->
      <KHMSHDon>1</KHMSHDon>          <!-- Mã mẫu -->
      <KHHDon>C25TAA</KHHDon>         <!-- Ký hiệu -->
      <SHDon>00000001</SHDon>         <!-- Số hóa đơn (nhà cung cấp cấp phát) -->
      <NLap>2025-01-20</NLap>         <!-- Ngày lập -->
      <DVTTe>VND</DVTTe>              <!-- Đơn vị tiền tệ -->
      <TGia>1</TGia>                  <!-- Tỷ giá -->
      <HTTToan>TM/CK</HTTToan>        <!-- Hình thức thanh toán -->
    </TTChung>
    <NDHDon>
      <NBan>
        <Ten>Công ty TNHH ABC</Ten>
        <MST>0123456789</MST>
        <DChi>123 Nguyễn Huệ, Q1, TP.HCM</DChi>
      </NBan>
      <NMua>
        <Ten>Khách hàng XYZ</Ten>
        <MST>9876543210</MST>
        <DChi>456 Lê Lợi, Q1, TP.HCM</DChi>
      </NMua>
      <DSHHDVu>
        <HHDVu>
          <TChat>1</TChat>
          <STT>1</STT>
          <THHDVu>Sản phẩm A</THHDVu>
          <DVTinh>Cái</DVTinh>
          <SLuong>2</SLuong>
          <DGia>100000</DGia>
          <ThTien>200000</ThTien>
          <TSuat>10%</TSuat>
        </HHDVu>
      </DSHHDVu>
      <TToan>
        <TgTCThue>200000</TgTCThue>
        <TgTThue>20000</TgTThue>
        <TgTTTBSo>220000</TgTTTBSo>
        <TgTTTBChu>Hai trăm hai mươi nghìn đồng</TgTTTBChu>
      </TToan>
    </NDHDon>
  </DLHDon>
  <DSCKS>
    <NBan>
      <Signature xmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">
        <!-- Chữ ký số của người bán (phía nhà cung cấp) -->
      </Signature>
    </NBan>
  </DSCKS>
</HDon>

Tham chiếu Trường

Schema do GDT quy định, tạo phía nhà cung cấp. Chỉ để tham khảo.

TTChung (Thông tin chung)

Phần tửBắt buộcMô tảĐịnh dạng
PBanPhiên bản XML"2.0.0"
THDonTên loại hóa đơnVăn bản
KHMSHDonMã mẫu1-6
KHHDonKý hiệuTối đa 6 ký tự
SHDonSố hóa đơn8 chữ số
MHSoMã mẫu sốMẫu: ##GTKT#/###
NLapNgày lậpYYYY-MM-DD
DVTTeĐơn vị tiền tệISO 4217 (VND)
TGiaTỷ giáSố thập phân
HTTToanHình thức thanh toánTM/CK/TM-CK

NBan (Người bán)

Phần tửBắt buộcMô tả
TenTên công ty
MSTMã số thuế (10 hoặc 13 chữ số)
DChiĐịa chỉ
SDThoaiKhôngSố điện thoại
DCTDTuKhôngEmail
STKNHangKhôngSố tài khoản ngân hàng
TNHangKhôngTên ngân hàng

NMua (Người mua)

Phần tửBắt buộcMô tả
TenTên khách hàng
MSTChỉ B2BMã số thuế
DChiKhôngĐịa chỉ
HVTNMHangKhôngNgười liên hệ

HHDVu (Dòng hàng)

Phần tửBắt buộcMô tả
TChatBản chất: 1=Hàng hóa, 2=Dịch vụ
STTSố dòng
MHHDVuKhôngMã hàng hóa
THHDVuTên hàng hóa
DVTinhĐơn vị tính
SLuongSố lượng
DGiaĐơn giá
TLCKhauKhôngTỷ lệ chiết khấu
STCKhauKhôngSố tiền chiết khấu
ThTienThành tiền (trước VAT)
TSuatThuế suất VAT

TToan (Tổng cộng)

Phần tửBắt buộcMô tả
TgTCThueTổng tiền trước VAT
TgTThueTổng VAT
TgTTTBSoTổng cộng (số)
TgTTTBChuTổng cộng (chữ)

Thuế suất VAT

Thuế suấtMô tả
0%0%Hàng xuất khẩu, hàng miễn thuế
5%5%Hàng thiết yếu
8%8%Thuế suất tiêu chuẩn (giảm tạm thời)
10%10%Thuế suất tiêu chuẩn
KCTKCTKhông chịu thuế VAT
KKKNTKKKNTHàng không kê khai nộp thuế

Trang liên quan

Proprietary and Confidential. Unauthorized copying, distribution, or use of this software is strictly prohibited.