Platform Facts
Nguồn-sự-thật-duy-nhất
Service registry, số liệu và phiên bản IGNIS bên dưới được tự sinh từ source backend (file env packages/*, ServiceCodes, cây schema) lúc build. Nếu trang khác mâu thuẫn về port, base path, mã service hay số đếm, trang này thắng - sửa trang kia. Phiên bản thư viện và framework nằm ở Phiên bản stack ứng dụng; link về đó, không hardcode version ở trang khác (lint lúc build chặn drift).
Service registry
| Service | Port | Base path | Snowflake | Mã service |
|---|---|---|---|---|
| identity | 31010 | /v1/api/identity | 1 | SVC-00010-IDENTITY |
| commerce | 31020 | /v1/api/commerce | 2 | SVC-00020-COMMERCE |
| sale | 31030 | /v1/api/sale | 3 | SVC-00030-SALE |
| finance | 31040 | /v1/api/finance | 4 | SVC-00040-FINANCE |
| inventory | 31050 | /v1/api/inventory | 5 | SVC-00050-INVENTORY |
| ledger | 31060 | /v1/api/ledger | 6 | SVC-00060-LEDGER |
| pricing | 31070 | /v1/api/pricing | 7 | SVC-00070-PRICING |
| payment | 31080 | /v1/api/payment | 8 | SVC-00080-PAYMENT |
| signal | 31090 | /v1/api/signal | 9 | SVC-00090-SIGNAL |
| outreach | 31110 | /v1/api/outreach | 10 | SVC-00110-OUTREACH |
| helpdesk | 31032 | /v1/api/helpdesk | 0 | SVC-00120-HELPDESK |
| taxation | 31130 | /v1/api/taxation | 13 | SVC-00130-TAXATION |
| licensing | 31120 | /v1/api/licensing | 11 | SVC-00140-LICENSING |
| invoice | 1190 | /v1/api | - | SVC-00150-INVOICE |
Tự sinh từ packages/* (env) + ServiceCodes + cây schema lúc build - không gõ tay.
gatewaylà hạ tầng (portal:3003,SVC-00100-GATEWAY), không có application server port nên không nằm trong bảng tự sinh.invoicechạy:1190, Snowflake worker chưa set.
Messaging seam
| Kênh | Dùng cho |
|---|---|
| Kafka topics | sự kiện ứng dụng service → service (vd PAYMENT_SUCCESS, trừ tồn kho, trạng thái phiếu bếp) |
| Debezium CDC | sao chép dữ liệu vào read-model (search/Typesense, tax-info hóa đơn, …) |
| Redis | cache · WebSocket pub/sub · một số queue worker BullMQ |
Redis không phải event bus chính. Các trang mô tả "Redis Pub/Sub eventing" là seam tích hợp thuộc thế hệ cũ, đang được thay bằng Kafka + CDC.
Vai trò cố định
AppFixedRoles kế thừa AuthorizationRoles của IGNIS. Vai trò merchant tùy chỉnh nhận priority trong dải 101-499 (giữa Owner và Cashier).
| Vai trò | Hằng số | Priority |
|---|---|---|
| Super Admin | SUPER_ADMIN | 999 |
| Admin | ADMIN | 900 |
| Operator | OPERATOR | 600 |
| Owner | OWNER (organizer-owner) | 500 |
| Vai trò merchant tùy chỉnh | - | 101-499 |
| Cashier | CASHIER | 110 |
| Employee | EMPLOYEE | 100 |
| Customer | CUSTOMER | 10 |
| Guest | GUEST | 1 |
Phiên bản stack ứng dụng
Phiên bản framework, thư viện và tooling mà mọi service và app dùng - tự sinh từ overrides trong package.json gốc (bản pin duy nhất cho cả monorepo). Đây là bảng version chuẩn: các trang khác link về đây (/vi/developer/platform-facts#stack), không lặp lại version.
| Thư viện | Phiên bản | Vai trò |
|---|---|---|
@venizia/ignis | 0.1.1-5 | framework |
@venizia/ignis-helpers | 0.1.1-3 | framework |
@venizia/ignis-inversion | 0.1.1-2 | framework |
hono | 4.12.30 | framework |
@hono/zod-openapi | 1.5.1 | library |
@scalar/hono-api-reference | 0.11.11 | library |
bullmq | 5.80.8 | library |
drizzle-orm | 0.45.2 | library |
drizzle-zod | 0.8.3 | library |
lucide-react | 0.575.0 | library |
pg | 8.21.0 | library |
ra-core | 5.14.2 | library |
react | 19.2.4 | library |
react-dom | 19.2.4 | library |
sonner | 2.0.7 | library |
typesense | 3.0.6 | library |
zod | 4.3.6 | library |
@venizia/dev-configs | 0.1.0 | tooling |
drizzle-kit | 0.31.10 | tooling |
tsc-alias | 1.8.17 | tooling |
typescript | 6.0.3 | tooling |
bun (engine) | >=1.3.8 | runtime |
Tự sinh từ `overrides` + `engines` của package.json gốc - bản pin duy nhất cho cả monorepo. Trang khác link tới đây, không gõ lại version.
Phiên bản hạ tầng & bên thứ 3
| Thành phần | Phiên bản |
|---|---|
| PostgreSQL | 17 |
| Redis | 8 |
| Typesense | 30.131.0.rc3 |
| Apache Kafka | 4.1.14.3.0 |
| Debezium (Kafka Connect) | 3.0.0.Final3.5.2.Final |
| PgBouncer | 1.24.1 |
| PgCat | 4a7a6a8e7a… (pinned) |
| Bun (runtime) | 1.3.101.3.14 |
| Prometheus | v3.11.2v3.2.1 |
| Grafana | 13.0.1 |
| Loki | 3.7.1 |
| Traefik | v3.6 |
| NGINX Ingress | v1.12.2 |
| OpenTelemetry Collector | 0.150.1 |
| Kafka UI | v0.7.2v1.5.0 |
Tự sinh từ manifest infrastructure/. Thành phần hiện nhiều version nghĩa là alpha và staging khác nhau - cần chuẩn hoá để hết drift.
Tự sinh từ manifest triển khai trong
infrastructure/. Thành phần hiện nhiều version nghĩa là alpha và staging khác nhau - cần chuẩn hoá để hết drift. Bản thân manifest nằm ở Infrastructure. Bảng này là tham chiếu version chuẩn - các trang khác nên link về đây, không lặp lại version.