PRDs: Kho
Sắp theo thứ tự nên đọc từ trên xuống. Trạng thái đồng bộ từ Plane sau mỗi lần build - toàn cảnh mọi module ở Sổ PRD.
| # | Mã | Tên | Mô tả | Surface | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PRD-STK-001 | Kho & mức tồn |
| ClientBack Office | Đã thay thế |
| 2 | PRD-LDG-001 | Sổ biến động |
| BackendClient | Chưa tạo item |
| 3 | PRD-RSV-001 | Giữ tồn & chặn bán quá tay |
| BackendClient | Chưa tạo item |
| 4 | PRD-UOM-001 | Đơn vị tính & quy đổi |
| Client | Chưa tạo item |
| 5 | PRD-VEN-001 | Nhà cung cấp |
| ClientBack Office | Đã thay thế |
| 6 | PRD-PO-001 | Đơn mua hàng |
| Client | Đã thay thế |
| 7 | PRD-VAL-001 | Giá vốn |
| BackendClient | Chưa tạo item |
| 8 | PRD-LSE-001 | Lô, hạn dùng & chiến lược xuất |
| Client | Đã thay thế |
| 9 | PRD-TKT-001 | Phiếu kho |
| Client | Đã thay thế |
| 10 | PRD-TRF-001 | Chuyển kho |
| Client | Chưa tạo item |
| 11 | PRD-CNT-001 | Kiểm kê |
| Client | Chưa tạo item |
| 12 | PRD-MAT-001 | Nguyên vật liệu |
| Client | Đã thay thế |
| 13 | PRD-BOM-001 | Công thức |
| ClientSale POS | Chưa tạo item |
| 14 | PRD-MFG-001 | Lệnh sản xuất |
| Client | Chưa tạo item |
| 15 | PRD-RPL-001 | Bổ sung hàng |
| Client | Chưa tạo item |
| 16 | PRD-SYN-001 | Đồng bộ đa kênh |
| BackendClient | Chưa tạo item |