Giai đoạn 2 - Theo tháng
Đây là lịch giao hàng theo tháng, không phải nơi định nghĩa chức năng. Mỗi chức năng được định nghĩa đúng một lần trong Tính năng & Đặc tả bằng một PRD; trang này chỉ tham chiếu lại PRD đó rồi gắn tháng và trạng thái. Nguồn sự thật về phạm vi từng tháng là trang này; nguồn sự thật về trạng thái là Plane - badge đồng bộ mỗi sprint review. Ảnh chụp: 2026-07-21.
Chú thích: ⬜ chưa bắt đầu · 🔵 đang làm · ✅ xong. Cột PRD mở đặc tả đầy đủ của chức năng; mã luôn ghi kèm module (ví dụ inventory/TKT, finance/LDG, helpdesk/TKT) vì cùng một mã có thể tồn tại ở hai module khác nhau. Cột Module là module sở hữu PRD (nơi định nghĩa), không phải màn hình dùng nó. Một chức năng trải 2 tháng là giao theo giai đoạn (cùng PRD, phần việc khác nhau). % và chi tiết epic xem Giai đoạn 2 - Kế hoạch.
Toàn cảnh thời gian
Tháng 6 (WK24-26) - Ship Phase 1 + làm mượt trải nghiệm lõi
| Module | Chức năng | PRD | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Platform | Deploy Phase 1 production cùng VNPAY + lane hotfix riêng cho bug UAT | - | ✅ |
| Commerce | Sơ đồ bàn - biết ngay bàn nào có món và ngồi bao lâu | commerce/FLR | ✅ |
| Sale | Chống xoá nhầm đơn của bàn trong hàng chờ | sale/SLF-002 | ✅ |
| Sale | Phiếu bếp - in theo trạm + in lại khi máy lỗi | sale/KIT | ✅ |
| Sale | Luồng chọn 1 Product Variant | sale/PCK | ✅ |
| Commerce | Onboard trọn vẹn 1 client (Organizer → Merchant → kênh bán → business type) - BO | commerce/BOP | ✅ |
| Licensing | Cấu hình gói & giấy phép - BO | licensing/LADM | ✅ |
| Commerce | Cấu hình mẫu danh mục - BO | commerce/CAT-002 | ✅ |
| Tax | Cấu hình nhóm thuế - BO | tax/GRP | ✅ |
| Payment | Cấu hình thanh toán + tra cứu giao dịch cấp quản trị - BO | payment/PAY | ✅ |
| User Mgmt | Trang người dùng vận hành nội bộ - BO | user-management/OPS | ✅ |
| User Mgmt | Quản trị người dùng merchant - BO | user-management/EMP-002 | ✅ |
| Permissions | Gán vai trò-quyền theo merchant + kiểm chứng end-to-end | permissions/PERM | ✅ |
Tháng 7 (WK27-31) - Retail + Thuế + nền tảng Kho
| Module | Chức năng | PRD | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Commerce | Mảng bán lẻ - quầy scan-first, catalog retail, onboard | commerce/RTL | 🔵 |
| Commerce | Mẫu danh mục Retail - bỏ mặc định F&B | commerce/CAT-002 | 🔵 |
| Products | Import từ Excel - danh mục, sản phẩm/variant, giá, thuế (chống trùng) | products/PRD-002 | 🔵 |
| Sale | Ca đa nhân viên - mở/đóng ca + đối soát tiền mặt | sale/SHF | 🔵 |
| Reports | Báo cáo X/Z | reports/SHF | 🔵 |
| Products | Barcode cho từng variant - nhập/in | products/PRD-001 | 🔵 |
| Products | Tìm/quét barcode tại quầy | products/PID | 🔵 |
| Inventory | Phiếu nhập/xuất kho | inventory/TKT | ⬜ |
| Inventory | Kiểm kê & điều chỉnh tồn | inventory/CNT | ⬜ |
| Inventory | Đơn mua hàng | inventory/PO | ⬜ |
| Inventory | Nhà cung cấp | inventory/VEN | ⬜ |
| Inventory | Tồn theo kho/vị trí + cảnh báo tồn thấp | inventory/STK | ⬜ |
| Tax | Khai thuế - %ngành, TNCN, 01/CNKD, màn trên client, sổ S2a | tax/DCL | ⬜ |
| Tax | Xuất hóa đơn - POS, màn hóa đơn, HĐ VAT công ty, thử lại | tax/ISS | 🔵 |
| Customer | KH doanh nghiệp + nhóm khách + màn quản lý | customer/BIZ | 🔵 |
| Finance | Công nợ phải thu + phải trả (NCC) | finance/LDG | 🔵 |
| Finance | Tài khoản tài chính | finance/WAL | 🔵 |
| Sale | Self-order - chốt nghiệp vụ, thiết kế menu QR, nền backend Menu | sale/SLF | 🔵 |
Tháng 8 (WK32-35) - Kho theo ngành + khép mọi vòng
| Module | Chức năng | PRD | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Inventory | F&B - định mức/công thức tự trừ khi bán + màn công thức | inventory/BOM | ⬜ |
| Inventory | F&B - lô + hạn sử dụng, cảnh báo cận hạn | inventory/LSE | ⬜ |
| Inventory | Retail - nhập/xuất kho bằng barcode (pha bán lẻ của phiếu kho) | inventory/TKT | ⬜ |
| Inventory | Tồn realtime tại quầy (lệnh sản xuất inventory/MFG → Giai đoạn 3) | inventory/STK | ⬜ |
| Sale | Entitlement tại POS - bán, trừ quota, redeem | sale/ENT | ⬜ |
| Tax | Nộp 01/CNKD qua T-VAN - trọn 1 kỳ end-to-end | tax/DCL | ⬜ |
| Sale | Self-order chạy thật + pilot 1-2 quán | sale/SLF | ⬜ |
| Sale | Màn hình bếp KDS | sale/KIT | 🔵 |
| Sale | Chuyển/gộp bàn · tách hóa đơn · đổi trạng thái đơn | sale/ORD-002 | 🔵 |
| Sale | Lịch sử đơn & thanh toán tại POS | sale/SLD | 🔵 |
| Pricing | Giá theo giờ / dịch vụ / kênh | pricing/FARE | ⬜ |
| Pricing | Giá theo nhóm khách (VIP/Member) | pricing/PROMO | ⬜ |
| Products | Giá combo | products/BND | ⬜ |
| Finance | Báo cáo P&L (lãi/lỗ) | finance/LDG | ⬜ |
| Reports | Doanh thu theo ca/kỳ | reports/SLS-002 | ⬜ |
| Reports | Tồn kho & bán chạy | reports/SLS-001 | ⬜ |
| Helpdesk | Dashboard phiếu hỗ trợ (danh sách + chi tiết) - BO | helpdesk/TKT | ⬜ |
| Helpdesk | Cấu hình SLA · danh mục · agent - BO | helpdesk/SLA | ✅ |
| Reports | Số cửa hàng theo ngành + tăng trưởng Merchant - BO | reports/MAN-001 | 🔵 |
| Reports | Số giao dịch theo cửa hàng + sức khỏe hoạt động - BO | reports/MAN-002 | 🔵 |
Tháng 9 (WK36-39) - UAT + ổn định + release
Không nhận tính năng mới. UAT đầy đủ trên merchant thật (F&B + bán lẻ + tạp hoá, dải 1-3 tỷ) · buffer cho việc tràn từ T8 · release cuối T9.
Quyết định đã chốt
- Bán hàng offline - ngoài Giai đoạn 2. QR self-order - trong.
- Retail = một mảng nghiệp vụ đầy đủ (phân tích + thiết kế + build), không phải gỡ flag.
- Bếp in phiếu trước (T6); KDS màn hình theo sau (T8).
- Kho: Giai đoạn 2 làm định mức/BOM tự trừ khi bán; lệnh sản xuất để Giai đoạn 3 (cân nhắc bản "chia gói" rút gọn cho tạp hoá nếu cần).
- Mobile client = app thật trên nền Tauri (cùng stack POS - POS cũng chạy cầm tay trên điện thoại) - chốt 2026-06-11.
Cần chốt trong buổi planning
- Độ sâu BOM F&B trong T8 - chỉ định mức đơn giản, hay gồm cả lô/HSD?
- Owner nghiệp vụ + owner thiết kế cho Retail và Kho (cả hai nghẽn ở phân tích/thiết kế trước khi nghẽn ở code).
Trang liên quan
- Giai đoạn 2 - Kế hoạch (epic, owner, phụ thuộc) · Lộ trình · Sprint Reviews