Sprint Review - WK24
Chu kỳ 2026-06-08 → 06-14 · Ghi nhận trên Plane là BANA-1413. Chấm theo thẻ điểm delivery-first (SPACE / DORA / Flow). Board đối chiếu với code trước (3 item gắn nhầm → Done; 1 việc tài liệu chưa có ticket ghi nhận qua BANA-1412). 171 work item · 92 done · 1 hủy · 78 chuyển tiếp · 53.8% hoàn thành.
Tóm tắt
Việc đã giao trong chu kỳ, theo nhóm nghiệp vụ (lấy từ git):
- Tài liệu & Nền tảng Developer: toàn bộ docs/wiki + agent-docs tái cấu trúc về registry một-nguồn (viết lại từng module ngắn gọn/trực quan EN+VI, sửa attribution framework - 1.553 file). Ghi nhận qua BANA-1412.
- Cổng Back Office (BO) - E12/E2: bảng merchant + chuyển đổi đa merchant, UI kênh bán, UI danh mục/phiếu tài chính, trang Sổ cái, màn vai trò, tách User-BO/Merchant, view-controller V2 (Typesense), wizard onboarding.
- Phân quyền - E11: chuyển sang scoped Casbin adapter + seed lattice quyền.
- Onboarding nguyên tử - E12:
POST /organizers/aggregatetạo org + merchant + mặc định trong một transaction. - Sale BE - E9/E10: pricing context, quản lý entitlement, endpoint batch-add-items, triển khai x-merchant-id.
- POS (sale-renderer) - E9: catalog biến thể, badge bundler, addon/FBT, tìm khách, refactor checkout, bố cục bàn/khu vực.
- Search/Platform: Kafka topic registry + Debezium heartbeat, bảo mật CDC REST API, denormalize option biến thể.
- Thuế/Tài chính - E1/E7: bố cục S2A + cột thuế TNCN; trường provider tài chính + phiếu hoàn-trả.
Thẻ điểm giao hàng (Scorecard)
Đa chiều theo thiết kế (SPACE) - không gộp về một con số. Mỗi chiều đo giao hàng và dòng chảy.
| Chiều | Điểm | Xu hướng | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Throughput | 100 | ▲ | 92 done vs ~48 trung vị 4 chu kỳ (trần) |
| Flow & Aging | 58 | ▲ | 33/78 việc tồn (42%) quá 2 tuần |
| Predictability | 65 | ▼ | CoV throughput 0.35 qua 6 chu kỳ |
| Quality | 78 | ▼ | 1 hủy; 38 item bug, 4 done |
| Sustainability | 76 | ▼ | top-2 chiếm ~52% done |
| Delivery Health (tổng) | 77 - Tốt | ▲ | tăng từ 73 (WK23) |
Tín hiệu kế hoạch - báo riêng, không nằm trong Health:
- Tỷ lệ cam kết ~5.0× - 171 cam kết vs mức bền vững ~34 (17 × 2). Là tín hiệu để chỉnh kích thước, không phải điểm hiệu suất.
- Hoàn thành 53.8% (92/171) - bị kéo xuống bởi mẫu số quá lớn.
Giá trị đã giao (EBM)
| Vùng giá trị | Giao gì trong chu kỳ |
|---|---|
| Giá trị hiện tại (dùng được ngay) | Cổng BO cho onboarding+cấu hình; phân quyền scoped; POS biến thể/bundler/checkout; thuế TNCN S2A; phiếu tài chính |
| Tốc độ ra thị trường | Onboarding nguyên tử (một lệnh), batch-add-items, triển khai x-merchant-id, view-controller V2 Typesense |
| Khả năng đổi mới | Kafka topic registry + Debezium heartbeat, bảo mật CDC, scoped Casbin adapter, input Number/Quantity/Price tái dùng, dựng lại tài liệu/registry một-nguồn (BANA-1412) |
| Giá trị chưa hiện thực | KDS/tự gọi món (E8, 0%), import Excel (E12 T7), điều kiện giá (E10), dashboard BO (T8) |
Nỗ lực & Đóng góp
Bối cảnh, không phải bảng xếp hạng. Commit/LOC là chỉ báo hoạt động, không phải sản lượng - debug, refactor, review, xóa code đều giá trị cao mà ít commit. Hoạt động đặt cạnh kết quả.
| Thành viên | Commit | Vùng chạm | Done (board) | Đã làm |
|---|---|---|---|---|
| Hai Cao | 67 | commerce · sale · identity | 8* | Pricing context, entitlement, batch-add, onboarding nguyên tử, user list/count |
| Duc Bach | 31 | bo · client | 10 | Toàn bộ cổng BO: wizard onboarding, màn vai trò, màn tài chính/user, view-controller V2 |
| Khoa Nguyen | 21 | client · bo · sale-renderer | 20 | Bảng merchant+switcher, UI kênh bán, input Number/Price, refactor checkout, trang Sổ cái |
| Phuc Duong | 21 | search · core · debezium | 3 | Kafka registry+heartbeat, bảo mật CDC, denormalize option biến thể |
| Phat Chung | 15 | sale · ledger | 4 | Bố cục S2A TNCN, enrich price_metadata TNCN |
| Tai Nguyen | 12 | client · helpdesk | 1 | UI quản lý ticket (đang làm) |
| Kien Truong | 10 | sale-renderer | 5 | Catalog biến thể, badge bundler, chia bill, đổi ngôn ngữ |
| Viet Vo | 8 | finance · sale | 3 | Trường provider tài chính, phiếu hoàn-trả, shift-v2 |
| Huy Pham | 8 | helpdesk | 3 | Quản lý thành viên agent-group, nullable organizerId |
| Phat Nguyen | 6 (+docs) | identity · core · POS · docs | 39 | Scoped Casbin + lattice (E11), bố cục bàn POS, dựng lại toàn bộ tài liệu/registry (BANA-1412: 1.553 file, EN+VI), PRD module |
| Toan Tran | 2 | overture | 3 | Bài help-center tài chính/báo cáo, sửa route VI |
Đóng góp không-code (không có trong git): Le Linh - ~28 case verify + đợt QA 34 bug; Anh Do - verify luồng bàn/bố cục/sản phẩm (7 done); Thuong Nguyen - thiết kế KDS core ticket + luồng báo cáo; Nguyen Nguyen - onboarding.
* đã sửa qua audit (xem nhật ký sửa).
Đã giao gì - Nhật ký công việc
- Tài liệu & Nền tảng Developer (BANA-1412) - registry một-nguồn; developer + module docs viết lại ngắn gọn/trực quan EN+VI; restructure agent-docs; nhóm sidebar; sửa attribution IGNIS↔BANA (1.553 file, +37.9k/−41.9k) (Phat).
- Cổng BO (E12/E2) - wizard onboarding (1388), màn vai trò (1389), filter tài chính (1390), tách User-BO/Merchant (1391), view-controller V2 (1392), component dùng chung (1393), bảng merchant (1258), switcher (1259), kênh bán (1260), UI tài chính (1262), doanh thu theo thời gian (1270), filter + trang Sổ cái + refactor BO (1404-1407) (Duc Bach · Khoa).
- Sale BE (E9/E10) - triển khai x-merchant-id (1271), pricing context (1272), entitlement (1273), batch-add-items (1274), onboarding nguyên tử (1340*), user list/count (1356*) (Hai Cao).
- Phân quyền (E11) - chuyển scoped Casbin (1278), seed lattice quyền (1279) (Phat).
- POS (E9) - catalog biến thể (1264), badge bundler (1265), đổi ngôn ngữ (1266), chia bill (1343), bố cục bàn/khu vực (1339/1342), tìm khách (1397), refactor checkout (1398), input Number/Quantity/Price (1399) (Kien · Khoa · Phat).
- Search/Platform - Kafka registry + Debezium heartbeat (1277), bảo mật CDC (1395), denormalize option biến thể (1396*) (Phuc Duong).
- Thuế/Tài chính (E1/E7) - price_metadata TNCN (1357), bố cục S2A TNCN (1358) (Phat Chung); provider tài chính (1284), phiếu hoàn-trả (1285) (Viet Vo).
- Client + QA - luồng khách (1293/1294), sổ cái (1346), ~28 case verify (1300-1376) (Khoa · Le Linh · Phat).
- Helpdesk - quản lý thành viên agent-group (1282/1283) (Huy). Docs/Help center - PRD module (1280), template sprint-review (1281), bài tài chính/báo cáo (1267/1268) (Toan).
Tiến độ Dự án & Giai đoạn
- Giai đoạn 2 (đích T9/2026) - WK24 thêm 92 done, mức tăng một-chu-kỳ lớn nhất. Mover lớn nhất là Cổng Back Office (E12) từ 0%→~45%.
- Burnup: scope cũng tăng do nhận bug (38 bug), nên % giai đoạn tiến vừa phải. Cọc dài là E8 (kitchen/tự gọi món, 0%) và tồn bug. Xem Kế hoạch Giai đoạn 2.
Tiến độ Epic (Giai đoạn 2)
Định hướng (sub-issue con đã done + việc giao WK24). Thước đo là tín hiệu Done end-to-end của mỗi epic. Mốc nền = snapshot 2026-06-09.
| Epic | Chủ | % (trước→nay) | Δ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| E1 Tax | Viet/Phat | 67→70 | +3 | on-track |
| E2 Commerce (retail) | Hai/Khoa | 93→95 | +2 | on-track |
| E4 Sale shift | Viet/Phat | 75→80 | +5 | on-track (shift-v2) |
| E5 Customer (MST) | Hai/Khoa | 40→45 | +5 | at-risk |
| E6 Inventory | Phat | 50→50 | 0 | at-risk |
| E7 Finance | Viet/Phat | 83→85 | +2 | on-track |
| E8 Kitchen/self-order | Hai/Khoa | 0→0 | 0 | chưa bắt đầu (KDS UI đang làm) |
| E9 Sale selling-exp | Hai/Khoa | 33→50 | +17 | on-track |
| E10 Pricing | Hai/Khoa | 40→45 | +5 | at-risk |
| E11 Permissions | Phat/Hai | 60→70 | +10 | on-track (scoped Casbin) |
| E12 Commerce BO | Hai/Phat | 0→45 | +45 | on-track (cổng BO đã về) |
Nút thắt & Dòng chảy
| Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|
| WIP già | 33 việc quá 2 tuần - cụm import Excel + Menu (BANA-890-907, 8 tuần, chưa khởi động), 509/512 (15 tuần Promotion), 532 (14 tuần QA) |
| Tồn bug QA | 34 bug mở (trong 38), gần hết là [FE/client]/[POS], tạo 06-09→06-11 |
| Tập trung | top-assignee trên ~50% board; một người dẫn QA chính |
Phân tích Carry-Over
78 việc còn mở. Hướng dẫn tuổi: ≥3 tuần → tách/hủy · 2 tuần → review · 1 tuần → chuyển.
| Nhóm | Số | Tuổi | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cũ (Promotion 509/512, Excel 890-894, Menu 902-907, QA cũ 532) | ~33 | 8-15 tuần | ứng viên tách/hủy |
| Đang chạy (chỉ báo bàn POS, guard tài chính, acting-user 1140) | ~12 | 1-3 tuần | chuyển sang WK25 |
| Bug mới (QA tuần này) | ~34 | 0-1 tuần | phân loại; gom cho WK25 |
Theo Module (ước lượng)
Ước lượng từ tiền tố tiêu đề (item cycle không có trường module có cấu trúc); chỉ tính item done.
| Module | ~Done | Ghi chú |
|---|---|---|
| Commerce / BO | ~22 | cổng BO + onboarding + quản lý merchant |
| Sale (POS+BE) | ~18 | pricing/entitlement/batch + biến thể/bundler/checkout/bố cục |
| Products | ~10 | luồng biến thể/sản phẩm, input, QA |
| Thuế / Tài chính | ~9 | TNCN/S2A, phiếu tài chính |
| User Mgmt / Permissions | ~8 | scoped Casbin, lattice, user list, màn vai trò |
| Platform | ~5 | Kafka/CDC/search + dựng lại docs (BANA-1412) |
| Customer / Reports / Helpdesk / Docs | ~9 | linh tinh |
Theo Nhãn
| Nhãn | Item | Done | Carry |
|---|---|---|---|
| Task | 90 | 46 | 44 |
| Bug | 38 | 4 | 34 |
| Test | 35 | 35 | 0 |
| Improvement | 5 | 5 | 0 |
| Report | 3 | 3 | 0 |
Một item mang hai nhãn type (Task + Improvement) nên cột Done theo nhãn cộng ra 93 so với 92 done thực.
Rủi ro & Vướng mắc
| Rủi ro | Tác động | Giảm thiểu | Chủ |
|---|---|---|---|
| Kích thước cycle 171 (~5× bền vững) | Loãng % hoàn thành và tín hiệu kế hoạch | Chỉnh chu kỳ kế về ~34; rút carry-over trước | Phat (PM) / NX_HRM |
| 34 bug mở trên màn client mới | Kéo chất lượng sang WK25 | Block sửa bug WK25; cổng sẵn-sàng | Phat / Le Linh |
| E8 Bếp/tự gọi món 0% với đích T9 | Rủi ro mốc Giai đoạn 2 | KDS UI đang làm (1359/1387); ưu tiên | Hai / Khoa |
| Tập trung (top-assignee ~50% board) | Luồng đơn điểm | Phân lại tải | Phat (PM) |
Xu hướng (6 chu kỳ)
| Chỉ số | WK19 | WK20 | WK21 | WK22 | WK23 | WK24 | Hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Throughput (done) | 34* | 40* | 67 | 50 | 45 | 92 | ▲▲ |
| Hoàn thành % | 34%* | 41%* | 55% | 50% | 49.5% | 53.8% | ▼ |
| Carry-over | 66* | 56* | 44 | 48 | 46 | 78 | ■ cao |
| Delivery Health | 23* | 28* | 41* | 36* | 73 | 77 | ▲ |
* WK19-22 là số recorded từ các chu kỳ snapshot rỗng (kém tin cậy); health của chúng dùng thang completion-weighted đã loại bỏ, không so sánh được với điểm delivery-first WK23-24.
Dự báo (Monte Carlo)
Từ throughput quan sát (~45-92 done/chu kỳ, WK21-24).
| Mốc | Còn lại | 50% | 85% |
|---|---|---|---|
| Đóng E2/E7/E4/E11 (gần xong) | ít | cuối T6 | giữa T7 |
| E9 Sale selling-exp | ~một nửa | WK27 (12/7) | WK29 (26/7) |
| E8 Kitchen/self-order (cọc dài) | toàn bộ | WK30 (2/8) | cuối T8 |
| E5 Customer / E10 Pricing | ~một nửa mỗi | T8 | cuối T8 |
Giả định E8 khởi động sớm; nếu không cọc bếp/tự gọi món sẽ trượt.
Hạng mục hành động
- ✅ Áp 3 sửa Done-correction (BANA-1340/1356/1396) - Phat (xong trong review này)
- ✅ Ghi nhận việc docs chưa có ticket thành BANA-1412 - Phat (xong trong review này)
- ⬜ Tách/hủy 33 việc cũ (509/512/890-907/Menu) trước WK25 - Phat (PM)
- ⬜ Block sửa bug WK25 cho 34 bug client đang mở - Le Linh / Phat
- ⬜ Khởi động E8 KDS/tự gọi món (rủi ro T9) - Hai / Khoa
- ⬜ Xác nhận lại BANA-1248 (addon/FBT) Done trong QA - Anh Do
- ⬜ NX_HRM: dừng tự cuộn backlog cũ; đóng băng snapshot cuối chu kỳ (BANA-1219) - ops
Nhật ký sửa từ audit code
Board nói chưa xong; code chứng minh Done. 4 item in-progress được audit và chuyển Done; 92 done là sàn đã kiểm chứng.
| Item | Trước | Nay | Bằng chứng |
|---|---|---|---|
| 1340 Onboarding nguyên tử | Đang làm | Done | POST /organizers/aggregate, commerce organizer-onboard.service.ts (tx, idempotent) |
| 1356 User list & count | Đang làm | Done | GET /users/list + /users/list/count, scoped-merchant + searchable, identity user/definitions.ts |
| 1396 Denormalize option biến thể | Đang làm | Done | search product-variant.collection.ts + cdc-enrichment.service.ts |
| 1412 Dựng lại docs/registry | (chưa có ticket) | Done | Việc docs WK24 không có ticket - ghi nhận hồi tố (1.553 file) |
Đã kiểm, vẫn mở: 1140 acting-user middleware - middleware BE chưa có; chỉ FE set
x-acting-user-token. 1248 addon/FBT - đã có code FE, xác nhận lúc verify.
Phụ lục - Nguồn dữ liệu & phương pháp
- Git:
git log --all --since=2026-06-08 --until=2026-06-15trên nx-seller (~201 commit) + IGNIS. Log theo từng tác giả dùng cho mục Nỗ lực và Nhật ký. - Board:
retrieve_cycle+list_cycle_work_itemscho WK24. - Scorecard: công thức delivery-first (SPACE / DORA / Flow). Trung vị throughput qua 4-6 chu kỳ gần nhất.
- Ghi rõ ước lượng: Theo Module ước lượng từ tiền tố tiêu đề; % Epic là định hướng.
Trang liên quan
- Sprint Reviews · Roadmap · Kế hoạch Giai đoạn 2 · Ma trận Truy vết
- Plane: BANA-1413 (Report) · roll-up docs BANA-1412