Phase 2 - Kế hoạch
Những gì xây sau MVP Phase 1. Phase 2 mở rộng quy mô tới hộ kinh doanh doanh thu 1-3 tỷ VND (thuế TNCN theo % doanh thu, sổ S2a) và thêm bán lẻ tổng hợp bên cạnh F&B. Khung thời gian: T6 → T9/2026.
Các Epic
12 epic Phase 2 - giá trị, owner, tín hiệu coi như xong (end-to-end), và tiến độ thực (% = sub-issue con đã Done, đồng bộ mỗi cycle từ sprint review; ảnh chụp 2026-07-19). Màu = Priority trên Plane: 🔴 High · 🟡 Medium. Ba lý do Phase 2 tồn tại - thuế 1-3 tỷ (E1) · bán lẻ (E2) · khách doanh nghiệp (E5) - không thể cắt.
Cách đếm đổi từ 2026-07-19 (review WK29)
% giờ tính bằng cách đệ quy đầy đủ xuống tận leaf work item (Epic → FEAT → PRD → sub-task BE/FE), sâu hơn cách đếm nông trước đó (dùng tới ảnh chụp 2026-07-12). E1, E2, E5, E9, E10 nhảy mạnh, trộn lẫn tiến độ thật với việc đếm sâu hơn - đọc ảnh chụp này mang tính định hướng cho tới khi review sau xác nhận bằng cùng cách đếm (đã sâu hơn). Xem Sprint Review WK29 để có bảng trước→sau.
| # | Epic · Module | Owner | Mang lại | Tín hiệu xong (end-to-end) | Plane · % |
|---|---|---|---|---|---|
| E1 | 🔴 Tax - Sổ S2a, 01/CNKD, T-VAN | Việt Võ Phát Nguyễn | Giữ sổ thuế S2a Lập 01/CNKD nộp qua T-VAN Xuất HĐĐT tại POS + HĐ công ty (T7) Không cần kế toán | Merchant nộp trọn 1 kỳ thuế | BANA-1318 100% |
| E2 | 🔴 Commerce - Loại hình bán lẻ | Hải Cao Khoa Nguyễn Phát Nguyễn | Loại hình bán lẻ Barcode, biến thể, quầy nhanh Ngoài F&B | Cửa hàng bán lẻ bán, không vướng bước F&B | BANA-1319 75% |
| E3 | 🟡 Products - Loại Entitlement | Hải Cao Khoa Nguyễn Phát Nguyễn | CRUD Entitlement ✓ Bán + trừ quota Redeem + theo dõi lượt | Khách mua & dùng; quota giảm | BANA-1320 67% |
| E4 | 🔴 Sale - Quản lý ca + báo cáo + đối soát | Việt Võ Phát Nguyễn | Mở/đóng ca Báo cáo X/Z + doanh thu Đối soát tiền cuối ca | Ca mở→đóng có báo cáo + tiền đã đối soát | BANA-1321 92% |
| E5 | 🔴 Customer - KH doanh nghiệp (MST) + nhóm | Hải Cao Khoa Nguyễn Phát Nguyễn | Khách doanh nghiệp + MST Nhóm khách Phân biệt DN/cá nhân | MST công ty chảy lên đúng HĐ VAT | BANA-1322 100% |
| E6 | 🔴 Inventory - Kho chuẩn cho F&B & Retail | Phát Nguyễn | Phiếu · NCC · kiểm kê (T7) F&B: BOM tự trừ + lô/HSD (T8) Retail: barcode + tồn realtime (T8) | Bán món → trừ nguyên liệu; retail quét nhập/xuất | BANA-1323 37% |
| E7 | 🔴 Finance - Sổ đối tác + tài khoản + P&L | Việt Võ Phát Nguyễn | Phải thu + phải trả Tài khoản tài chính Báo cáo P&L | Đối soát qua sổ; chủ xem được P&L | BANA-1324 87% |
| E8 | 🟡 Sale - Bếp & self-order (in phiếu → KDS → QR) | Hải Cao Khoa Nguyễn Phát Nguyễn | In phiếu bếp theo trạm (T6) Màn hình KDS (T8) QR self-order + pilot (T7-T8) | Khách quét QR gọi món → vào POS & bếp | BANA-1325 38% |
| E9 | 🟡 Sale - Trải nghiệm bán: chọn món, phòng bàn, luồng | Hải Cao Khoa Nguyễn Phát Nguyễn | Chọn món ≤3 chạm, món thông thường (T6) Phòng bàn mượt (T6) Gộp bàn · tách HĐ · trạng thái · lịch sử (T8) | Chọn món thông thường ≤3 chạm; phục vụ bàn e2e | BANA-1326 98% |
| E10 | 🟡 Pricing - Giá theo điều kiện | Hải Cao Khoa Nguyễn Phát Nguyễn | Theo giờ / dịch vụ / kênh Theo nhóm khách Combo (FBT) override | Mỗi điều kiện ra giá đúng khi checkout | BANA-1327 100% |
| E11 | 🔴 Permissions - Phân quyền per-merchant + quản trị user (BO) | Phát Nguyễn Hải Cao | Khoanh theo merchant Role & grant 2 trang user BO: nội bộ / khách hàng | Người dùng không chạm dữ liệu merchant khác | BANA-1336 95% |
| E12 | 🟡 Commerce - Cổng Backoffice | Hải Cao Phát Nguyễn | Wizard onboard + cấu hình (T6) Excel import (T7) Support Center + dashboard (T8) | Onboard & vận hành 1 client chỉ từ BO | BANA-1337 98% |
Đọc bảng thế nào
% chỉ để định hướng (sub-issue con đã Done); thước đo thật là Tín hiệu xong, kiểm chứng trên merchant thật. Chấm epic = Priority trên Plane (🔴 High · 🟡 Medium). Badge % = tiến độ (🟢 ≥70 · 🟡 40-69 · 🔴 <40 · ⚪ 0). Bấm mã BANA-xxxx để mở trên Plane.
Các epic phụ thuộc nhau
Khách (E5) và NCC (E6) là hai đối tác đối xứng - hồ sơ ở domain riêng, còn mọi tiền (phải thu, phải trả, tài khoản tài chính) gom một chỗ ở Finance (E7).
→ Làm E5 và E6 sớm - mở khóa E7 (và E5 mở khóa E10). Mọi epic còn lại độc lập.
Gác sang Phase 3
Chế độ offline · Loyalty/voucher · Webshop · Device hub - không cần cho mục tiêu 1-3 tỷ + bán lẻ.
Trình tự đề xuất (T6 → T9)
| Block | Epic |
|---|---|
| Nền tảng | E5 (MST + nhóm) · E2 (bán lẻ) · E6 (kho/NCC) |
| Chiều sâu | E1 (thuế) · E4 (ca) · E7 (sổ đối tác) · E8 (KDS) |
| Hoàn thiện | E9 (luồng bán) · E10 (pricing) · E3 (entitlement) |
Mức trần sprint
Review WK22 cho thấy hoàn thành sụp ở ~100 việc/cycle so với mức bền ~32 (16 người × 2). Vỡ mỗi epic thành task con ≤1 tuần và size sprint theo trần này.