Sprint Review - WK23
Chu kỳ 2026-06-01 → 06-07 · Lưu trên Plane tại BANA-1286. Chấm theo scorecard ưu tiên giao hàng (sản lượng & luồng việc, không phải độ chính xác cam kết). Đã đối soát board với mã nguồn trước (22 mục gắn nhãn sai → Hoàn thành).
Vì sao giờ là 73 chứ không phải 35
Công thức cũ cho Done/Committed chiếm ~70% trọng số (đếm 3 lần), nên đội làm nhiều mà ôm quá nhiều việc lại bị coi như thất bại. Scorecard mới thưởng sản lượng tuyệt đối và tách riêng luồng/tuổi việc; over-commit là cờ lập kế hoạch riêng, không trừ vào health. Câu chuyện thật của WK23: giao tốt, nhưng vệ sinh tuổi-việc kém.
Tóm tắt cho Lãnh đạo
Điểm cốt lõi cho lãnh đạo
Tuần qua (01/06 - 07/06) đội dồn lực mạnh nhất cho vận hành đa cửa hàng và đưa tìm kiếm lên chạy thật, song song hoàn thiện nhiều mảng tài chính, hóa đơn điện tử, helpdesk và POS. Một tuần năng suất rất cao - nút thắt không phải tốc độ, mà là việc cũ tồn đọng dồn lại và một vài người bị quá tải.
- Đa cửa hàng - mọi service tách dữ liệu theo cửa hàng; quản lý + chuyển đổi cửa hàng trong BO; bật lại phân quyền theo cửa hàng trên engine mới.
- Tìm kiếm - Typesense chạy thật trên toàn danh mục + tinh chỉnh độ liên quan + Kafka topic registry.
- Tài chính & Báo cáo - tài khoản/danh mục/phiếu thu chi trong từng cửa hàng; báo cáo doanh thu theo thời gian; phiếu thanh toán cho hoàn trả.
- Hóa đơn điện tử (VAT) - phát hành VAT sau bán tự động (tức thời + cuối ngày) + luồng hóa đơn cho người bán.
- Helpdesk - quy tắc phân công, SLA & chuyển cấp xử lý, quản lý thành viên nhóm hỗ trợ.
- POS - danh mục sản phẩm/biến thể, nhãn combo, đặt bàn, xử lý hết phiên; đổi tên ứng dụng "BANA POS".
- Trung tâm trợ giúp - pipeline nội dung + bài hướng dẫn bắt đầu/tài chính/báo cáo (EN+VI).
Bảng điểm giao hàng (Delivery Scorecard)
Đa chiều theo nguyên tắc SPACE - không gộp về 1 con số. Mỗi chiều đo việc giao/luồng việc, không phải đoán đúng kích thước sprint.
| Chiều | Điểm | Xu hướng | Nói lên điều gì |
|---|---|---|---|
| Sản lượng (Throughput) | 95 | ■ | 45 done ≈ median 4 chu kỳ (~47) - sản lượng bình thường |
| Luồng & Tuổi việc | 28 | ▼ | 33/46 mục tồn (72%) đã >2 tuần - vấn đề thật |
| Khả năng dự đoán | 76 | ■ | CoV sản lượng 0.24 (5 chu kỳ) - giao khá ổn định |
| Chất lượng | 86 | ■ | 0 hủy; 13 mục Bug, không có dấu hiệu reopen lớn |
| Bền vững (Bus-factor) | 95 | ▲ | top-2 ôm ~41% cam kết; việc xong trải đều |
| Delivery Health (tổng hợp) | 73 - Tốt | ▲ | tăng từ mức 35 chấm sai trước đây |
Cờ lập kế hoạch (báo riêng - KHÔNG nằm trong Health):
- Tỷ lệ cam kết 2.8× - cam kết 91 so với mức bền vững ~32 (16 × 2). Ôm quá nhiều; cách sửa là giảm quy mô WK24, không phải hạ điểm sức khỏe.
- Hoàn thành 49.5% (45/91) - hệ quả của over-commit, không phải làm ít.
Giá trị mang lại (EBM)
| Vùng giá trị | Đã giao trong chu kỳ |
|---|---|
| Giá trị hiện tại (dùng được ngay) | Tìm kiếm chạy thật; tách dữ liệu theo cửa hàng; UI tài khoản/danh mục/phiếu tài chính; phát hành VAT; SLA/helpdesk; danh mục POS + đặt bàn; báo cáo doanh thu |
| Tốc độ ra thị trường | Phát hành IGNIS core v0.0.9-15 → -18 (+boot/helpers/docs-mcp); chuẩn bị triển khai Phase 1 (alpha) |
| Khả năng đổi mới (tốc độ tương lai) | IGNIS Drizzle Casbin adapter + bộ dựng policy/permission + sequential queue helper; refactor commerce/product-service; chuẩn hóa package/script - giảm chi phí phát triển về sau |
| Giá trị tiềm năng (cơ hội phía trước) | Backlog Phase 2: thuế HKD 1-3 tỷ · bán lẻ/tạp hóa · KHDN-MST; Thực đơn & Nhập Excel đang chờ |
Công sức & Đóng góp
Đây là bối cảnh, không phải bảng xếp hạng. Commit/LOC là chỉ số gây hiểu nhầm - debug, refactor, review, xóa code và mentoring đều giá trị cao mà ít commit. Hoạt động được đặt cạnh kết quả; việc không-code được liệt kê riêng.
| Thành viên | Commit | Vùng chạm | Done (board) | Đã làm gì / việc "vô hình" |
|---|---|---|---|---|
| Khoa Nguyen | 56 | bo · client · sale-renderer | 5 | Quản lý + chuyển cửa hàng, sale channel, realtime đơn/giao dịch, bộ lọc chung; refactor liên ứng dụng |
| Duc Bach | 53 | client · bo · core | 3 | Bộ lọc bảng tổng quát, UI tài chính, fare-system, báo cáo doanh thu, i18n |
| Tai Nguyen | 42 | bo · core | 8 | Quy tắc phân công helpdesk, SLA & chuyển cấp, quản lý thành viên nhóm |
| Kien Truong | 42 | sale-renderer · sale-main | 2 | Danh mục sản phẩm/biến thể, nhãn combo, đổi tên app, locale/UX |
| Hai Cao | 41 | sale · commerce · identity · all | 10 | x-merchant-id toàn hệ, pricing context, entitlement, OTP, hotfix commerce, refactor package |
| Phuc Duong | 28 | search | 2 | Tích hợp Typesense, tinh chỉnh hybrid, CDC version-stamping, Kafka topic registry |
| Phat Nguyen | 20 (+IGNIS) | identity · core · IGNIS | 14 | Scoped Casbin (IGNIS + BANA), migration/seed phân quyền, PRD, khung sprint-review |
| Huy Pham | 18 | helpdesk | 1 | Quản lý thành viên nhóm theo organizer |
| Toan Tran | 17 | overture | 4 | Pipeline + bài hướng dẫn bắt đầu/tài chính/báo cáo (EN+VI) |
| Phat Chung | 11 | client · ledger | 1 | Badge lỗi, locale/dayjs, sổ cái s2a (WIP) |
| Viet Vo | 9 | invoice · finance | 4 | Luồng hóa đơn VAT, provider tài chính, phiếu hoàn trả |
| Thoi Pham | 6 | bo | 3 | Xử lý danh mục sản phẩm BO |
| Le Linh | 3 | docs | 1 | PRD báo cáo doanh thu theo thời gian |
Đóng góp không-code (giá trị thật, không có trong git): Anh Do & Uyen Nguyen - kiểm thử (6+ done); Thuong Nguyen - thiết kế; Nguyen Nguyen - PM/onboarding.
Nhật ký công việc chi tiết
- Đa cửa hàng & phân quyền - x-merchant-id toàn service (Hai Cao); migration scoped Casbin + seed permission lattice (Phat); bảng merchant + chuyển cửa hàng BO (Khoa).
- Tìm kiếm - tích hợp Typesense; tinh chỉnh hybrid + test; ProductIdentifier + CDC version-stamping; Kafka topic registry + Debezium heartbeat (Phuc Duong).
- Tài chính & báo cáo - màn tài khoản tài chính (Van Nguyen); UI danh mục/phiếu (Duc Bach); báo cáo doanh thu (Le Linh + Duc Bach); phiếu hoàn trả + provider (Viet Vo).
- Hóa đơn điện tử - phát hành VAT sau bán + scheduler 2H/cuối ngày (BullMQ) + luồng FE (Viet Vo).
- Helpdesk - quy tắc phân công, SLA & chuyển cấp, danh mục ticket, quản lý thành viên nhóm (Tai · Huy).
- POS - danh mục sản phẩm/biến thể, nhãn combo, đặt bàn, khôi phục hết phiên, đổi tên BANA POS (Kien · Khoa).
- Commerce - xóa sản phẩm theo tầng + guard đơn, hotfix service-product, refactor product-service (Hai Cao).
- Trung tâm trợ giúp - pipeline nội dung, chụp màn hình, bài EN+VI (Toan).
- Nền tảng/IGNIS - nâng cấp Drizzle Casbin adapter, bộ dựng policy/permission, sequential queue helper, phát hành core v0.0.9-15→-18 (Phat · Hai Cao).
Tiến độ Dự án & Phase
- Phase 1 - hoàn tất. Phần lớn WK23 dành cho phân bổ công việc (đối soát board, ghi nhận BANA-1258…1285, bản review này) và chuẩn bị triển khai Phase 1 (alpha).
- Phase 2 - đang lập kế hoạch. 7 epic đã rà mã nguồn (06-09/2026): thuế HKD 1-3 tỷ + bán lẻ/tạp hóa; 3 epic mới (thuế 1-3 tỷ · bán lẻ-tạp hóa · KHDN-MST); QR/offline/loyalty/webshop dời Phase 3. Xem Kế hoạch Phase 2.
- Tín hiệu burnup: trong scope Phase 2, ~0 mục đã bắt đầu - backlog backend của WK23 (Thực đơn, Nhập Excel) là điểm khởi đầu nhưng chưa chạy. Dự báo bên dưới.
Điểm nghẽn & Luồng việc
| Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|
| Dồn ứ theo giai đoạn | 49 UPCOMING + 7 IN_PROGRESS so với 45 Done - backlog chưa bắt đầu rất lớn (over-commit), ít việc thực sự đang chạy |
| WIP già | 33 mục >2 tuần; cũ nhất: 509/512 (14 tuần), 532 (13 tuần), Thực đơn 902-907 & Excel 890-894 (7 tuần) |
| Tập trung | Hai Cao ôm 18 mục tồn, Phat 12 - backend là điểm nghẽn của một người |
| Bị chặn / đứng | sổ cái s2a còn dữ liệu giả (1225); middleware acting-user chưa lên HEAD (1140) |
Nút thắt là tuổi việc + tập trung, không phải sản lượng. Giới hạn WIP, xử lý dứt điểm việc cũ nhất, và san sẻ quyền sở hữu backend.
Phân tích tồn đọng
46 mục dời sang WK24. Quy tắc tuổi: ≥3 tuần → tách/hủy · 2 tuần → rà lại · 1 tuần → chuyển.
| Nhóm | Mục | Tuổi | Khuyến nghị |
|---|---|---|---|
| Tồn quá lâu | BANA-509, 512 (Khuyến mãi) | 14 tuần | HỦY hoặc viết lại |
| Tồn quá lâu | BANA-532, 677, 628, 620 | 10-13 tuần | Tách / định lại phạm vi / hủy |
| Chưa làm - Thực đơn | BANA-902…907 | 7 tuần | Một epic, một người phụ trách |
| Chưa làm - Nhập Excel | BANA-890…894 | 7 tuần | Cam kết WK24 hoặc loại khỏi phạm vi |
| Chưa làm - onboarding | BANA-759, 704 | 9 tuần | Tách / chuyển kỳ |
| Đang làm | BANA-1099, 1107, 1140, 1225 | 2-3 tuần | Chuyển kỳ, thu hẹp phạm vi |
| Mới (≤1 tuần) | BANA-1183/1184/1234-1236/1241/1254/1257/1229 | 0-1 tuần | Chuyển sang WK24 |
Theo Module (ước lượng)
Ước lượng theo tiền tố tiêu đề ([BE/]/[BO] → packages·operation, [FE/]/[POS]/[DES] → apps).
| Module | Mục | Done | Tỷ lệ | Tồn |
|---|---|---|---|---|
| nx-apps (FE/POS/DES) | 50 | 33 | 66% | 17 |
| nx-packages + nx-operation (BE/BO/OPS/DOC) | 41 | 12 | 29% | 29 |
Frontend chốt gọn; tồn đọng dồn ở backend và tập trung vào một người.
Theo Nhãn
| Nhãn | Mục | Done | Tồn |
|---|---|---|---|
| Task | 75 | 38 | 37 |
| Bug | 13 | 6 | 7 |
| Report | 1 | 1 | 0 |
Rủi ro & Vướng mắc
| Rủi ro | Mức độ | Hướng xử lý | Phụ trách |
|---|---|---|---|
| Thực đơn (902-907) chưa bắt đầu | Cao | Một epic, một người; WK24/25 | Hai Cao / commerce |
| Nhập Excel (890-894) chưa bắt đầu | Cao | Cam kết WK24 hoặc loại khỏi MVP | BE |
| Sổ cái s2a còn dữ liệu giả (1225) | TB | Nguồn dữ liệu thật trước thuế HKD | Phat Chung |
| Tải backend dồn vào Hai Cao (28) & Phat (26) | Cao | Phân bổ lại trước WK24 | Phat (PM) |
| Over-commit 3 chu kỳ (tỷ lệ 2.8×) | Cao | Giới hạn WK24 ≈60, xử lý tồn đọng trước | Phat (PM) |
Xu hướng (5 chu kỳ)
| Chỉ số | WK19 | WK20 | WK21 | WK22 | WK23 | Hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản lượng (done) | 35* | 40* | 68 | 50 | 45 | ■ quanh median |
| Hoàn thành % | n/a* | n/a* | 55% | 50% | 49.5% | ▼ (over-commit) |
| Tồn đọng | n/a* | n/a* | 44 | 48 | 46 | ■ kẹt cao |
| Tuổi việc tồn TB | - | - | - | - | cao (72% >2t) | ▼ xấu đi |
| Delivery Health (thang mới) | - | - | - | - | 73 | lần đầu chấm |
* WK19/20 snapshot rỗng → hoàn thành/tồn n/a. Thang health cũ (WK21 41 / WK22 36) không so sánh được - đó là công thức cũ đã bỏ.
Dự báo (Monte Carlo)
Sản lượng ~45-54 done/chu kỳ (WK21-23).
| Cột mốc | Còn lại | 50% | 85% |
|---|---|---|---|
| Xử lý hết tồn đọng WK23 (nếu WK24 giới hạn & ưu tiên) | 46 | WK24 (14/06) | WK25 (21/06) |
| Thực đơn (902…907) | 6 | WK25 (21/06) | WK26 (28/06) |
| Nhập Excel (890…894) | 5 | WK25 (21/06) | WK26 (28/06) |
| Seed onboarding (759/704) | 2 | WK24 (14/06) | WK25 (21/06) |
Giả định tồn đọng được ưu tiên và WK24 không bị nạp thêm việc mới; nếu không, các mốc lùi ~1 chu kỳ.
Việc cần làm
- ⬜ Giới hạn WK24 ≈ sức chứa (~60) và xử lý tồn đọng trước - Phat (PM)
- ⬜ Tách hoặc hủy mọi mục >2 tuần (509/512/532, Thực đơn, Excel) - Phat (PM)
- ⬜ Phân bổ lại tải backend khỏi Hai Cao & Phat - Phat (PM)
- ⬜ Đóng ticket sang Done khi merge PR (tuần này 22 mục gắn sai) - toàn đội
- ⬜ Lập lại Thực đơn thành một epic, một người phụ trách - Hai Cao
- ⬜ NX_HRM: chốt (freeze) snapshot cuối chu kỳ - ops
Nhật ký hiệu chỉnh từ rà soát mã nguồn
Bảng báo chưa xong nhưng mã nguồn chứng minh đã xong (22 mục, 23 → 45). 66 mục liên quan mã nguồn được 6 tác nhân rà song song → 49.5% là mức sàn đã xác minh.
| Mục | Trước | Sau | Bằng chứng |
|---|---|---|---|
| 932 Typesense | Đang làm | Done | packages/search engine + CDC + collections |
| 729/730/750 Hóa đơn + scheduler VAT | Đang làm/Sắp | Done | packages/invoice worker + controller + lịch + BullMQ |
| 1256/987 Xóa sản phẩm theo tầng | Sắp tới | Done | commerce deletion-policy.service |
| 1091 SLA & chuyển cấp | Đang làm | Done | apps/bo CRUD sla-policy |
| 1220/1221/1222 Màn tài khoản tài chính | Đang làm | Done | apps/bo finance-account list/create/edit |
| 538 Realtime đơn & thanh toán | Tạm dừng | Done | apps/bo socket handlers |
| 870/871/920 Trung tâm trợ giúp | Sắp tới | Done | apps/overture nội dung + trang + bài first-sale |
| 344 Bộ lọc động | Tạm dừng | Done | apps/client buildFilterMeta (8+ trang) |
| 756 Giao diện đặt bàn | Đang làm | Done | apps/sale-renderer reservation dialog/sheet |
| 937/938 Giao diện tùy chọn sản phẩm | Sắp tới | Done | apps/client option + tổ hợp biến thể |
| 1162 Đăng nhập lại khi hết phiên | Sắp tới | Done | apps/sale-renderer useAuthRecovery |
| 1233/1249 Khôi phục mật khẩu / báo hết phiên | Sắp tới | Done | apps/client guard + notify |
| 1228 Giao diện tạo NCC | Nháp | Done | apps/bo + apps/client vendor create |
Giữ mở (đã xác minh): Một phần - 1225, 759, 1257, 1236, 1099, 872, 922, 972, 1183, 628. Chưa làm - 677, 902-907, 936, 890-894, 1140, 1234, 1241, 1164, 704, 970, 973, 1184, 1235, 1254.
Trang liên quan
- Sprint Reviews · Lộ trình · Kế hoạch Phase 2 · Ma trận truy vết
- Plane: BANA-1286 (Report) · roll-up công việc WK23 BANA-1258…1285 (trong WK24, ngày 01-07/06)