Sprint Review - WK25
Chu kỳ 2026-06-15 → 06-21 · Ghi nhận trên Plane là BANA-1600. Chấm theo thẻ điểm delivery-first (SPACE / DORA / Flow). 236 work item · 86 done · 7 hủy · 142 chuyển tiếp · 36.4% hoàn thành.
Tóm tắt
Việc đã giao trong chu kỳ, theo nhóm nghiệp vụ (lấy từ git):
- Sale - quản lý ca (E4): mở/tham gia/đóng ca nhiều nhân viên, cổng + phòng chờ ca, báo cáo X/Z + đối soát tiền, snapshot theo thiết bị, lịch sử ca, socket ca thời gian thực.
- Sale - giỏ hàng & đơn nháp (E9): endpoint/service sale-cart, create-cart, giỏ đầu tiên ở đơn nháp, gộp nhóm bundler + giới hạn đính kèm.
- UI phân quyền (E11): màn quản trị policy-definition theo merchant - bảng grant, badge, định danh.
- Helpdesk (E12): trải nghiệm ticket client + BO - form builder trường động, FieldMapper, model
fieldsData, reaction tin nhắn. Buildpackages/helpdesktrước đây lỗi nay biên dịch sạch. - Sale - KDS & bếp (E8): bảng KDS (Pending → Cooking → Ready), gửi xuống bếp, in bill KDS có chọn máy in.
- Commerce BO (E12): màn quản lý user merchant và bộ lọc user-merchant.
- Pricing (E10): nhân bản fare-set. Platform: refactor read-path search + ranking + highlight/exclude, covering index SaleOrder,
/menative của IGNIS.
Thẻ điểm giao hàng (Scorecard)
Đa chiều theo thiết kế (SPACE) - không gộp về một con số. Mỗi chiều đo giao hàng và dòng chảy.
| Chiều | Điểm | Xu hướng | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Throughput | 100 | ▲ | 86 done vs ~47.5 trung vị 6 chu kỳ (trần 100) |
| Flow & Aging | 77 | ▲ | 33/142 item mở (23%) quá 2 tuần |
| Predictability | 68 | ► | CoV throughput 0.32 qua WK20-25 (40, 67, 50, 45, 92, 86) |
| Quality | 78 | ► | 7 hủy (3%); 41 item bug trong cycle, 5 done |
| Sustainability | 54 | ▼ | item done tập trung vào ít người (top-2 ~63%) |
| Delivery Health (tổng) | 80 - Tốt | ▲ | 0.30·100 + 0.25·77 + 0.20·68 + 0.15·78 + 0.10·54 |
Tín hiệu kế hoạch - báo riêng, không nằm trong Health:
- Tỷ lệ cam kết ~6.9× - 236 item trong cycle so với mức bền vững ~34 (≈17 người × 2). Là tín hiệu để chỉnh kích thước, không phải điểm hiệu suất.
- Hoàn thành 36.4% (86 / 236) - bị kéo xuống bởi lượng tồn đọng lớn còn trong cycle.
Định nghĩa Done
Trạng thái 205_READY_TO_DEPLOY được thêm ngày 2026-06-15 (nhóm started): code merge đi qua Ready-to-deploy → Ready-to-test → Done, và chỉ việc QA đã chấp nhận mới tính 300_DONE. Hiện 14 item đang ở 205_READY_TO_DEPLOY.
Giá trị đã giao (EBM)
| Vùng giá trị | Giao gì trong chu kỳ |
|---|---|
| Giá trị hiện tại (dùng được ngay) | Trải nghiệm ticket helpdesk (client + BO); UI cấu hình phân quyền; màn user merchant BO; bảng KDS + gửi bếp; giỏ hàng / đơn nháp |
| Tốc độ ra thị trường | Cổng Ready-to-deploy / Ready-to-test; covering index SaleOrder; /me native của IGNIS |
| Khả năng đổi mới | Nền tảng ca nhiều nhân viên (socket + snapshot báo cáo); khôi phục build helpdesk; refactor read-path search + ranking; nhân bản fare-set |
| Giá trị chưa hiện thực | Đóng báo cáo ca / đối soát tiền (E4); KDS sâu hơn + self-order (E8); nền tảng retail / thuế / kho (E2/E1/E6); thiết kế client mobile |
Nỗ lực & Đóng góp
Bối cảnh, không phải bảng xếp hạng. Commit/LOC là chỉ báo hoạt động, không phải sản lượng - debug, refactor, review, xóa code đều giá trị cao mà ít commit. Hoạt động đặt cạnh kết quả.
| Thành viên | Commit | Vùng chạm | Done (board) | Đã làm |
|---|---|---|---|---|
| Kien Truong | 45 | sale-renderer · sale · signal | 2 | Hệ thống ca (entry/mở/tham gia/cổng/báo cáo/snapshot/lịch sử/thiết bị), báo cáo Z, in KDS, cài đặt thiết bị, socket |
| Duc Bach | 35 | bo · client · core | 0 | UI phân quyền policy-definition (bảng grant, badge, nhân bản vai trò), i18n, payload báo cáo UTC |
| Hai Cao | 32 | sale · pricing | 5 | Giỏ đơn nháp, gộp nhóm bundler + giới hạn đính kèm, nhân bản fare-set |
| Tai Nguyen | 24 | client · bo (helpdesk) | 5 | Form ticket helpdesk, category/template, trường động lồng nhau, FieldMapper |
| Khoa Nguyen | 13 | sale-renderer · bo | 3 | Rebuild màn sale, view bán mobile, notify temp-cart, SocketStatus |
| Phat Chung | 12 | sale · ledger | 0 | Covering index SaleOrder, cấu hình ledger theo bậc doanh thu |
| Phat Nguyen | 10 (+2 IGNIS) | identity · core · POS | 6 | IGNIS /me + getUserInformation, auto-trim BE, thiết kế POS bàn/đặt chỗ |
| Viet Vo | 9 | sale · finance | 0 | Snapshot ca + open-shift socket, create/join ca, seeding quyền, fix finance-account |
| Huy Pham | 9 | helpdesk | 3 | Model fieldsData + migration, reaction tin nhắn ticket, timezone báo cáo |
| Phuc Duong | 5 | search · core | 0 | Refactor read-path search, ranking relevance, highlight/exclude |
| Diem Phan | 4 | bo | 0 | Màn quản lý user merchant BO |
| Toan Tran | 3 | overture · docs | 1 | Help-center + cập nhật deploy/wiki |
Đóng góp không-code (không có trong git): Le Linh - verify + PRD; Anh Do - verify luồng báo cáo/bàn/sản phẩm; Thuong Nguyen - thiết kế POS bàn/đặt chỗ + client mobile; Nguyen Nguyen - onboarding/identity.
Đã giao gì - Nhật ký công việc
- Sale - quản lý ca (E4): ShiftEntryPanel + ShiftOpenJoin, ShiftGate/ShiftWaiting, endpoint SHIFT_CREATE/SHIFT_JOIN, getReport/createSnapshot + ShiftSnapshotPanel, mục thiết bị ca, table shift, signal-socket shift, refetch khi đóng ca, lịch sử ca, mẫu báo cáo Z, màn đối soát X/Z (Kien · Viet Vo).
- Sale - giỏ & đơn nháp (E9): endpoint/service sale-cart + sale-cart-item, controller create_cart, giỏ đầu tiên ở đơn nháp, gộp item theo nhóm bundler + giới hạn đính kèm (Kien · Hai Cao).
- UI phân quyền (E11): màn policy-definition, dữ liệu bảng grant, badge merchant-headquarter / identifier, badge quyền tùy chỉnh và nhân bản vai trò, lọc + cột user-merchant, payload báo cáo UTC (Duc Bach).
- Helpdesk (E12): form builder trường động cho ticket-category, FieldMapper, model
fieldsData+ migration, reaction tin nhắn ticket (Tai · Huy). - Sale - KDS & bếp (E8): KitchenBoard + KitchenTicket (Pending/Cooking/Ready), SendToKitchen, PrintKDSBillBtn chọn máy in (Kien · Khoa).
- Commerce BO (E12): màn user merchant + luồng quản lý user (Diem Phan); lọc/cột user BO (Duc Bach).
- Pricing (E10): nhân bản fare-set + nút FareSet (Hai Cao).
- Search / Platform: refactor read-path, ranking relevance, highlight/exclude (Phuc Duong); covering index SaleOrder, ledger theo bậc doanh thu (Phat Chung).
- Finance: fix finance-account isDefault (Viet Vo).
Tiến độ Dự án & Giai đoạn
- Giai đoạn 2 (mục tiêu T9/2026): 86 done trong chu kỳ. Các epic tiến nhiều nhất là hệ thống ca (E4), UI phân quyền (E11), BO + helpdesk (E12), và KDS lần đầu (E8, rời mốc 0).
- Burnup: phạm vi tiếp tục phình do bug (41 item) và tồn đọng chuyển tiếp; tiến độ giai đoạn tiến trên E4 / E11 / E12. Cọc dài là E5 Customer, E6 Inventory, E2 Retail (phẳng, dồn T7). Xem Kế hoạch Giai đoạn 2.
Tiến độ Epic (Giai đoạn 2)
Định hướng (sub-issue con đã done + việc trong chu kỳ). Thước đo là tín hiệu Done end-to-end của mỗi epic. Mốc nền = snapshot 2026-06-14.
| Epic | Chủ | % (trước→nay) | Δ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| E1 Tax | Viet/Phat | 70→70 | 0 | on-track |
| E2 Commerce (retail) | Hai/Khoa | 95→95 | 0 | on-track (build T7) |
| E3 Products (entitlement) | Hai/Khoa | re-scoped | - | at-risk |
| E4 Sale shift | Viet/Phat | 80→90 | +10 | on-track |
| E5 Customer (MST) | Hai/Khoa | 45→45 | 0 | at-risk (dồn T7) |
| E6 Inventory | Phat | 50→50 | 0 | at-risk (dồn T7) |
| E7 Finance | Viet/Phat | 85→86 | +1 | on-track |
| E8 Kitchen/self-order | Hai/Khoa | 0→15 | +15 | đã bắt đầu |
| E9 Sale selling-exp | Hai/Khoa | 50→58 | +8 | on-track |
| E10 Pricing | Hai/Khoa | 45→50 | +5 | at-risk |
| E11 Permissions | Phat/Hai | 70→80 | +10 | on-track |
| E12 Commerce BO | Hai/Phat | 45→65 | +20 | on-track |
Nút thắt & Dòng chảy
| Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|
| WIP già | 33/142 item mở quá 2 tuần (27 quá 4 tuần). Cụm cũ nhất: Excel-import (BANA-890-894), Menu (BANA-902-907). |
| Phân bố WIP | item mở theo trạng thái: 60 upcoming · 57 in-progress · 14 ready-to-deploy · 7 draft · 3 on-hold · 1 ready-to-test. |
| Hàng đợi Ready-to-deploy | 14 item đã merge, chờ deploy + QA chấp nhận trước khi 300_DONE. |
| Tập trung | item done tập trung vào ít người (top-2 ~63%). |
| Blocked | BANA-1140 (acting-user) nằm ở nhánh chưa merge (feat/shift-variant-2), chưa có trên develop. |
Phân tích Carry-Over
142 item còn mở. Hướng dẫn tuổi: ≥3 tuần → tách/hủy · 2 tuần → review · 1 tuần → chuyển.
| Nhóm | Số | Tuổi | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tồn đọng già (Excel-import, Menu, item form/QA cũ) | ~33 | 3-15 tuần | ứng viên tách/hủy |
| Đang làm (polish ca, KDS sâu 1359, addon/FBT 1248, acting-user 1140, thiết kế mobile 1592-1596) | ~57 | 1-3 tuần | chuyển sang WK26 |
| Ready-to-deploy (gồm 677, 1234, 1257, 1291) | 14 | hỗn hợp | deploy → QA → Done |
| Upcoming / chưa bắt đầu | ~60 | hỗn hợp | re-triage cho WK26 |
Theo Module (ước lượng)
Ước lượng từ tiền tố tiêu đề (item cycle không có trường module có cấu trúc); chỉ tính item done.
| Module | ~Done | Ghi chú |
|---|---|---|
| Commerce / BO | ~13 | user merchant, helpdesk, onboarding, PRD |
| Sale (POS+BE) | ~14 | ca, giỏ/nháp, KDS, sale-renderer, PRD |
| Finance / Ledger | ~8 | cấu hình ledger, finance-account, PRD |
| Inventory | ~6 | PRD (stock operations) |
| Permissions / User | ~5 | UI policy-definition, PRD |
| Tax | ~4 | PRD |
| Helpdesk | ~4 | model + UI ticket, PRD |
| Pricing | ~3 | fare-set |
| Platform / Search | ~3 | read-path search, index |
| Products | ~2 | PRD |
Theo Nhãn
| Nhãn | Item | Done | Carry |
|---|---|---|---|
| Task | 111 | 44 | 67 |
| Bug | 41 | 5 | 36 |
| Improvement | 5 | 0 | 5 |
| Report | 1 | 1 | 0 |
Một phần item done không gắn nhãn loại, nên cột Done theo nhãn (50) thấp hơn 86 item done thực.
Rủi ro & Vướng mắc
| Rủi ro | Tác động | Giảm thiểu | Chủ |
|---|---|---|---|
| Kích thước cycle 236 (≈6.9× bền vững) | Loãng % hoàn thành và tín hiệu kế hoạch | Chỉnh WK26 về ~34; rút carry-over trước | Phat (PM) / NX_HRM |
| Hàng đợi Ready-to-deploy (14) phụ thuộc deploy + QA | Việc đã merge chờ trước Done | Định SLA merge → deploy → QA → Done | Phat / Le Linh |
| Tồn đọng già (33 item > 2 tuần) | Kéo tụt predictability | Tách/hủy cụm Excel-import + Menu | Phat (PM) |
| BANA-1140 acting-user ở nhánh chưa merge | Quy gán acting-user sale chưa có trên develop | Merge hoặc cherry-pick feat/shift-variant-2 | Phuc Duong |
| E5 / E6 / E2 phẳng mà bắt đầu T7 | Rủi ro mốc Giai đoạn 2 T9 | Đặt chủ biz + design cho Retail / Inventory | Phat / Hai |
Xu hướng (6 chu kỳ)
| Chỉ số | WK20 | WK21 | WK22 | WK23 | WK24 | WK25 | Hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Throughput (done) | 40* | 67 | 50 | 45 | 92 | 86 | ▲ |
| Hoàn thành % | 41%* | 55% | 50% | 49.5% | 53.8% | 36.4% | ▼ |
| Carry-over | 56* | 44 | 48 | 46 | 78 | 142 | ▲ |
| Delivery Health | 28* | 41* | 36* | 73 | 77 | 80 | ▲ |
* WK20-22 dùng thang completion-weighted đã loại bỏ, không so sánh được với điểm delivery-first WK23-25.
Dự báo (Monte Carlo)
Từ throughput quan sát (~45-92 done/chu kỳ, WK21-25), coi việc Ready-to-deploy/test là gần-done.
| Mốc | Còn lại | 50% | 85% |
|---|---|---|---|
| Đóng E4 ca (báo cáo + đối soát tiền) | nhỏ | cuối T6 | giữa T7 |
| Đóng E11 Permissions / E12 BO | nhỏ-vừa | WK27 | WK29 |
| E8 Kitchen/self-order | lớn | WK31 (T8) | cuối T8 |
| E5 Customer / E6 Inventory / E2 Retail | toàn bộ | T8 | cuối T8 |
Giả định E5/E6/E2 có chủ và bắt đầu đầu T7, và hàng đợi Ready-to-deploy được đẩy về Done.
Hạng mục hành động
- ✅ Đã áp các sửa từ audit code (BANA-972/1099/1241/1296 → Done) - Phat
- ⬜ Chỉnh WK26 về ~34 item; rút carry-over trước - Phat (PM)
- ⬜ Tách/hủy tồn đọng già (Excel-import 890-894, Menu 902-907) - Phat (PM)
- ⬜ Định SLA merge → deploy → QA → Done cho hàng đợi Ready-to-deploy - Phat / Le Linh
- ⬜ Merge hoặc cherry-pick BANA-1140 từ
feat/shift-variant-2- Phuc Duong - ⬜ Hoàn tất KDS sâu E8 + UI min-max addon/FBT (BANA-1248/1359) - Kien / Khoa
- ⬜ Đặt chủ biz + design cho Retail (E2) và Inventory (E6) - Phat / Hai
Nhật ký sửa từ audit code
9 item in-progress được kiểm tra với code + git; 4 cái được xác minh là đã xong và chuyển Done. Độ phủ: 9 item trong nhóm in-progress.
| Item | Trước | Nay | Bằng chứng |
|---|---|---|---|
| 972 auto-trim BE | Đang làm | Done | packages/core/src/models/common/validators.ts (trimmedString) gắn vào schema i18n + request; ADR 0001-input-string-trim-convention.md |
| 1099 Tích hợp Helpdesk BE↔FE | Đang làm | Done | Module đầy đủ + màn client/BO; packages/helpdesk biên dịch sạch |
| 1241 UI quản lý ticket client | Đang làm | Done | apps/client/.../report/hd-tickets/{list,show,create} trên HelpDeskTicketApi + SLA |
| 1296 Sửa 404 đơn khách | Đang làm | Done | route /merchant/{id}/sale/sale-order/{id}/show định nghĩa trong Sale.route.tsx (commit 42c6b0f9d) |
Đã kiểm, vẫn mở: 973 trường mô tả sản phẩm (mới có schema, chưa render input) · 1248 addon/FBT (thiếu UI chọn min/max) · 1359 KDS (chưa auto báo Ready) · 1140 acting-user (ở nhánh chưa merge).
Phụ lục - Nguồn dữ liệu & phương pháp
- Git:
git log --all --since=2026-06-15 --until=2026-06-22trên nx-seller (~201 commit) + IGNIS (2 commit). Log theo từng tác giả dùng cho mục Nỗ lực và Nhật ký. - Board:
retrieve_cycle(đếm trạng thái) +list_cycle_work_items(trạng thái/assignee/nhãn/ngày theo từng item) cho WK25, đọc 2026-06-21. - Scorecard: công thức delivery-first (SPACE / DORA / Flow). Trung vị throughput qua WK20-25.
- Ghi rõ ước lượng: Theo Module ước lượng từ tiền tố tiêu đề; % Epic là định hướng.
Trang liên quan
- Sprint Reviews · Roadmap · Kế hoạch Giai đoạn 2 · Ma trận truy vết
- Plane: BANA-1600 (Report)