Sprint Review - WK27
Chu kỳ 2026-06-29 → 07-05 · Ghi nhận trên Plane là BANA-1755. Chấm điểm theo thẻ điểm delivery-first (SPACE / DORA / Flow). 158 work item · 79 done · 50.0% hoàn thành.
Tóm lược một dòng
Tỷ lệ hoàn thành phục hồi lên 50% (từ 21.7% chu kỳ trước) khi đội khơi thông được khoảng một nửa hàng chờ nghiệm thu của WK26. Đội cũng đã xử lý dứt điểm 25 hạng mục tồn đọng từ Phase 1 được nêu ở lần đánh giá trước. Điểm nghẽn còn lại vẫn là điểm cũ: 41 hạng mục đã hoàn thiện và đang nằm ở hàng chờ nghiệm thu/phát hành, trong đó có một bản vá bảo mật phân quyền merchant không nên chờ theo nhịp thông thường.
Tóm tắt điều hành
Trên tổng số 158 hạng mục trong chu kỳ, 79 hạng mục đã hoàn thành (50.0%) - hơn gấp đôi mức 21.7% của WK26. Hai yếu tố tạo ra sự phục hồi này: đội đẩy được một phần đáng kể hàng chờ nghiệm thu của WK26 sang hoàn thành, và một đợt rà soát mã nguồn đã xác nhận và đóng 4 hạng mục (2 tính năng dashboard/tài chính, 2 PRD đã hoàn tất), đồng thời xác nhận toàn bộ 25 hạng mục tồn đọng từ Phase 1 đã thực sự hoàn tất.
Công việc đã triển khai trong chu kỳ, theo chủ đề nghiệp vụ (dựa trên git):
- Xây dựng lại Đặt bàn & quản lý bàn: module Reservation mới (danh sách, chi tiết, form đặt bàn, sơ đồ bàn, tối ưu virtual-list) và Kitchen Display System (bảng bếp, ticket, đồng hồ đếm thời gian) trên bản viết lại
sale-renderer-2, cùng dịch vụ tự động hủy đặt bàn. - Mở rộng nền tảng Help Desk: quản lý SLA Policy (tạo/sửa/danh sách), form builder custom-field cho ticket-category, kỹ năng/ngôn ngữ agent, và một đợt gán phạm vi
organizerIdxuyên suốt ticket/tag/SLA policy. - Phân tích merchant cho Back Office: endpoint GMV-trend + so sánh tổng hợp, và màn hình Merchant Health Analysis (thẻ KPI, biểu đồ phân bố, biểu đồ xu hướng).
- Nền tảng Commerce & bundler: guard tự tham chiếu/trùng lặp cho bundler, hỗ trợ reverse-bundler, nhập sản phẩm qua Excel, hoàn thiện onboarding merchant (upload avatar/logo, thuế tùy chọn, kênh bán mặc định).
- Quản lý ca: giao diện form/hiển thị/đồng hồ/ngăn kéo tiền ca, backend template ca + lịch sử điều chỉnh, tách rời khỏi kênh bán - đã merge, vẫn đang chờ nghiệm thu (xem bên dưới).
- Nền tảng tìm kiếm & hạ tầng: di chuyển write-path tìm kiếm từ pgcat sang pgdog, tái cấu trúc CDC theo dependency injection kèm circuit breaker, chuyển migration database sang quy trình thủ công, đóng gói Docker, kiểm soát qua CI.
- Thuế & sổ cái: schema khai thuế + luồng batch-status, endpoint allow/approach cho ledger, dịch vụ scheduler cho ledger.
Thẻ điểm giao hàng
Góc nhìn cân bằng trên năm khía cạnh, tổng hợp lại thành một điểm sức khỏe chung.
| Khía cạnh | Điểm | Xu hướng | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| Throughput | 100 | ▲ | 79 hạng mục được nghiệm thu so với trung vị ~50/chu kỳ (WK22-26) - đạt mức trần |
| Flow & Aging | 45 | ▼ | 43/78 hạng mục chưa hoàn thành (55%) đã tồn quá hai tuần |
| Predictability | 68 | ► | khối lượng hoàn thành vẫn biến động giữa các chu kỳ (CoV ≈ 32% trong WK22-27) |
| Quality | 89 | ▲ | tỷ lệ hủy 0.6%; ~10% khối lượng hoàn thành là sửa lỗi phát sinh |
| Sustainability | 45 | ► | quy ước đồng-gán PM tập trung ~70% hạng mục hoàn thành vào một người (xem phần Nút thắt) |
| Delivery Health | 73 - Tốt | ▲ | điểm tổng hợp có trọng số: 0.30×Throughput + 0.25×Flow&Aging + 0.20×Predictability + 0.15×Quality + 0.10×Sustainability |
Tín hiệu kế hoạch - báo cáo riêng, không tính vào Health:
- Tỷ lệ cam kết ~3.8× - 158 hạng mục so với mức bền vững ~42 (21 người đóng góp active × 2/tuần). Vẫn quá tải, dù thấp hơn WK26 (4.6×) và WK25 (6.9×).
- Hoàn thành 50.0% (79/158). Vẫn bị kéo xuống bởi cùng động lực hàng chờ nghiệm thu như WK26, nay đã giảm khoảng một nửa.
Định nghĩa hoàn thành
Mã đã merge đi qua 205_READY_TO_DEPLOY → 210_READY_TO_TEST → 300_DONE; chỉ công việc đã QA nghiệm thu mới tính là hoàn thành. 17 hạng mục hiện ở 205_READY_TO_DEPLOY và 24 hạng mục ở 210_READY_TO_TEST (tổng 41, giảm từ 80 chu kỳ trước).
Giá trị đã bàn giao (EBM)
| Khu vực giá trị | Những gì đã đạt được trong chu kỳ |
|---|---|
| Giá trị hiện tại (dùng được ngay) | Reservation + Kitchen Display System trên sale-renderer-2; SLA policy Help Desk và form builder ticket-category; trạng thái archive/inactive cho Finance Account; dashboard Merchant Health Analysis (BO) |
| Thời gian ra thị trường (tốc độ phát hành/học hỏi) | Nền tảng tìm kiếm chuyển sang pgdog để ổn định ở quy mô lớn; migration database chuyển sang quy trình thủ công, đóng gói Docker, kiểm soát CI - đóng một rủi ro phát hành |
| Khả năng đổi mới (tốc độ tương lai) | Nền tảng bundler cho Commerce (guard tự tham chiếu/trùng lặp, nhập Excel); tái cấu trúc phạm vi quyền identity theo domain; CDC service thiết kế lại quanh DI + circuit breaker, tạo tiền đề cho tính năng tìm kiếm nhanh hơn sau này |
| Giá trị chưa hiện thực (cơ hội phía trước) | Hàng chờ nghiệm thu 41 hạng mục (quản lý ca, custom field helpdesk, một bản vá bảo mật phân quyền merchant) còn chờ phát hành/QA; các Epic Khách hàng/Kho/Bán lẻ vẫn án binh, chưa có người phụ trách |
Nỗ lực & Đóng góp
Bối cảnh, không phải bảng xếp hạng. Số commit là chỉ báo hoạt động, không phải kết quả - debug, refactor, review và xóa code đều có giá trị cao nhưng ít commit.
| Thành viên | Commit | Khu vực | Done (board) | Đã xây dựng |
|---|---|---|---|---|
| Hai Cao | 62 | commerce, gateway, CI/hạ tầng | 16 | guard bundler, nhập Excel, migration thủ công + CI Docker |
| Phat Chung | 51 | thuế, ledger, identity | - | schema khai thuế, endpoint allow/approach/scheduler cho ledger |
| Khoa Nguyen | 47 | sale-renderer-2 | 5 | xây lại module Reservation + Kitchen Display System |
| Tai Nguyen | 56 | helpdesk, bo | 2 | quản lý SLA Policy, form builder ticket-category, dashboard merchant health |
| Phuc Duong | 33 | search | - | migration pgcat→pgdog, tái cấu trúc CDC (DI + circuit breaker) |
| Phat Nguyen (PM/PO) | 28 | PRD/docs, xuyên suốt | 55 | viết/sửa PRD, knowledge base, đồng-gán rộng khắp |
| Huy Pham (huypt) | 22 | reservation, helpdesk | - | dịch vụ tự hủy đặt bàn, endpoint GMV-trend BE |
| Viet Vo | 21 | sale (ca làm việc) | 1 | template ca, endpoint lịch sử điều chỉnh, tách ca khỏi kênh bán |
| Kien Truong | 17 | sale-renderer (UI ca) | - | giao diện form/hiển thị/đồng hồ/ngăn kéo tiền ca |
| Thuan Hoang | 18 | client, sale | 2 | validate username/phone/email, sửa i18n |
| Duc Bach | 13 | identity | 3 | tái cấu trúc phạm vi quyền theo domain |
| Diem Phan | 9 | commerce (merchant) | 1 | upload/xóa logo merchant, UI cấu hình bundler |
| Tinh Nguyen (PO) | 16 | docs/PRD | - | viết lại PRD Lịch sử Đơn & Thanh toán, làm mới docs sinh tự động |
| Toan Tran | 5 | help-center | - | sửa lỗi P1 capture-persistence |
| Linh Le | 1 | - | - | - |
Đóng góp phi-code (không thấy trên git): công tác QA và soạn PRD của cặp PM/PO tiếp tục song song với đợt rà soát mã nguồn; yêu cầu Help Desk được tinh chỉnh cùng lúc với việc xây dựng quản lý ticket.
Đã giao gì - Nhật ký công việc
- Đặt bàn & Bếp (Sale): màn hình danh sách/chi tiết/form đặt bàn Reservation, sơ đồ trạng thái bàn, tối ưu hiệu năng virtual-list, cảnh báo thay đổi chưa lưu, bảng Kitchen Display với đồng hồ đếm thời gian theo ticket, trên bản viết lại
sale-renderer-2(Khoa Nguyen); dịch vụ tự hủy đặt bàn + validatereservedFrom/reservedTo(Huy Pham/huypt). - Help Desk: luồng tạo/sửa/danh sách SLA Policy, form builder custom-field cho ticket-category +
NestedFieldsEditor, kỹ năng/ngôn ngữ agent, gán phạm viorganizerIdxuyên ticket/tag/SLA policy (Tai Nguyen); mô hình dữ liệu custom-field + migration (Huy Pham). - Phân tích merchant (Back Office): endpoint GMV-trend + so sánh tổng hợp (Huy Pham); màn hình Merchant Health Analysis với thẻ KPI, biểu đồ donut phân bố và biểu đồ xu hướng (Tai Nguyen).
- Commerce & onboarding: guard tự tham chiếu/trùng lặp cho bundler, hỗ trợ reverse-bundler, nhập sản phẩm qua Excel, thuế tùy chọn và logic kênh bán mặc định, upload avatar merchant (Hai Cao); upload/xóa logo merchant và UX tra cứu thuế chưa đầy đủ, UI cấu hình bundler (Diem Phan).
- Quản lý ca: giao diện form/hiển thị/đồng hồ/ngăn kéo tiền ca (Kien Truong); template ca
daysOfWeek, endpoint lịch sử điều chỉnh, tách ca khỏi kênh bán (Viet Vo) - đã merge, đang ở205_READY_TO_DEPLOY. - Thuế & sổ cái: schema khai thuế + luồng batch-status, endpoint allow/approach/period-type cho ledger, dịch vụ scheduler cho ledger (Phat Chung).
- Tìm kiếm & nền tảng: migration pgcat→pgdog cho write-path tìm kiếm, tái cấu trúc CDC theo DI + circuit breaker + error classifier, collection tìm kiếm mới cho customer/reservation/role↔merchant (Phuc Duong); quản lý drizzle-migration thủ công, Dockerfile cho gateway/migrate, sửa CI (Hai Cao).
- Identity & phân quyền: tái cấu trúc phạm vi quyền người dùng theo domain, cập nhật role-target cho policy-definition (Duc Bach); sửa lỗi rò rỉ
PolicyDefinitionxuyên merchant (Phat Chung) - đã merge, chờ phát hành. - Docs/PRD: hoàn tất PRD Backoffice Portal và Fare/Pricing lên v1.0/v1.1 (đã xác nhận qua rà soát mã nguồn, chuyển Done); viết lại PRD Lịch sử Đơn & Thanh toán và Lịch sử Sản phẩm đã bán (Tinh Nguyen); làm mới docs sinh tự động (data model, API commerce, public entities, biến môi trường, services catalog).
- help-center: sửa lỗi P1 capture-persistence và lỗi lưu track-stock (Toan Tran).
Tiến độ Dự án & Giai đoạn
- Phase 2 (mục tiêu tháng 9/2026): 79 hạng mục hoàn thành trong chu kỳ, cao thứ nhì trong 6 chu kỳ gần đây. Chuyển động lớn nhất: Backoffice Portal (PRD hoàn tất), phân tích merchant, hạ tầng đặt bàn/bếp.
- Burnup: phạm vi Phase 2 lũy kế vẫn tiếp tục tăng (hạng mục mới vẫn vào qua ticket
[PRD/*]và[REVIEW]), trong khi số lượng hoàn thành phục hồi mạnh so với WK26. Các hạng mục then chốt - Khách hàng, Kho, Bán lẻ tổng quát - vẫn án binh; vẫn chưa có người phụ trách, kế thừa từ hành động của WK26. Xem Kế hoạch Phase 2.
Tiến độ các Epic (Phase 2)
Mang tính định hướng (dựa trên các sản phẩm bàn giao qua git + chuyển động PRD/ticket của chu kỳ, so với tín hiệu hoàn thành end-to-end của từng epic). Mốc so sánh = snapshot ngày 2026-06-28 trong
phase-2-plan.md.
| Epic | Chủ | % (trước→sau) | Δ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| E1 · Thuế (S2a, T-VAN) | Việt Võ / Phát | 70% → 74% | +4 | đúng tiến độ |
| E2 · Commerce (Bán lẻ) | Hải / Khoa / Phát | 95% → 96% | +1 | sắp xong |
| E3 · Products (Entitlement) | Hải / Khoa / Phát | re-scope | - | rủi ro (không chuyển động) |
| E4 · Sale (Ca + đối soát) | Việt Võ / Phát | 92% → 94% | +2 | đúng tiến độ (UI/BE ca đã xây, đang chờ nghiệm thu) |
| E5 · Khách hàng (MST + nhóm) | Hải / Khoa / Phát | 45% → 48% | +3 | rủi ro (vẫn chưa có người phụ trách) |
| E6 · Kho | Phát | 50% → 50% | 0 | rủi ro (đứng yên, chưa có người phụ trách) |
| E7 · Tài chính | Việt Võ / Phát | 86% → 88% | +2 | đúng tiến độ (đã ra trạng thái archive Finance Account) |
| E8 · Sale (Bếp & tự đặt món) | Hải / Khoa / Phát | 18% → 24% | +6 | đúng tiến độ (Kitchen Display System xây trong chu kỳ) |
| E9 · Sale (Trải nghiệm bán) | Hải / Khoa / Phát | 62% → 66% | +4 | đúng tiến độ (xây lại Reservation/sale-order) |
| E10 · Pricing | Hải / Khoa / Phát | 50% → 52% | +2 | rủi ro (chuyển động khiêm tốn ở bundler/FBT) |
| E11 · Phân quyền | Phát / Hải | 82% → 84% | +2 | đúng tiến độ (bản vá guard merchant đã xây, chờ phát hành) |
| E12 · Commerce (Backoffice portal) | Hải / Phát | 72% → 78% | +6 | đúng tiến độ (PRD hoàn tất, dashboard GMV/health đã ra) |
Nút thắt & Dòng chảy
| Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|
| Hạng mục tồn đọng lâu | 43/78 hạng mục chưa hoàn thành (55%) đã tồn quá hai tuần; cũ nhất là BANA-1164 (tài chính, 6 tuần) và BANA-1183/1184 (chỉ báo đặt bàn, 5.4 tuần - rà soát mã nguồn phát hiện chưa hoàn tất/không thực hiện) |
| Phân bổ theo trạng thái | backlog 31 (23 upcoming + 6 draft + 2 on-hold) · đang triển khai 6 · hàng chờ nghiệm thu 41 (17 ready-to-deploy + 24 ready-to-test) |
| Hàng chờ nghiệm thu/phát hành | 41 hạng mục, giảm từ 80 chu kỳ trước - quy trình nghiệm thu-phát hành từ hành động ưu tiên của WK26 đang phát huy hiệu quả nhưng chưa xong; bao gồm một bản vá bảo mật phân quyền merchant (BANA-1704) vẫn chưa phát hành |
| Tập trung | phat.nguyen (PM/PO) xuất hiện ở 55/79 hạng mục hoàn thành (~70% số lượt gán), phù hợp với quy ước đồng-gán rộng đã nêu ở WK25/26, không phải tự thực hiện toàn bộ |
| Bị chặn | không phát hiện qua nội dung mô tả trong đợt này; Plane không có API relations (theo project.md), nên liên kết blocked-by không được theo dõi có cấu trúc - chưa rà soát sâu chu kỳ này |
Phân tích Carry-Over
78 hạng mục vẫn còn mở. Hướng dẫn theo tuổi: ≥3 tuần → chia nhỏ/hủy · 2 tuần → rà soát · 1 tuần → chuyển tiếp.
| Nhóm | Số lượng | Tuổi | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Backlog "xác sống" | 26 | ≥3 tuần | gồm các hạng mục PARTIAL/NOT-DONE từ rà soát mã nguồn (1183, 1184, 1419) và một đợt ~10 ticket FE/client về validate thuế/cấu hình bundle từ 9-11/6 - chia nhỏ, gán lại hoặc hủy |
| Rà soát hàng chờ nghiệm thu | 32 | ~2 tuần | chủ yếu là các hạng mục 205_READY_TO_DEPLOY/210_READY_TO_TEST từ đợt xây ca làm việc và helpdesk - đẩy qua quy trình nghiệm thu |
| Chuyển tiếp bình thường | 20 | ≤1 tuần | hạng mục backlog/PRD mới tạo, chuyển tiếp như thường lệ |
Theo Module (ước lượng)
Ước lượng từ tiền tố tiêu đề (không có trường module có cấu trúc trên work item của chu kỳ); chỉ tính hạng mục đã hoàn thành, hiển thị các module lớn nhất.
| Module | Tổng | Done | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sale | 42 | 13 | đặt bàn, bếp, ca làm việc - module lớn nhất chu kỳ, cũng chiếm nhiều nhất hàng chờ nghiệm thu |
| Products | 23 | 16 | bundler, biến thể, danh mục |
| Commerce | 21 | 13 | onboarding merchant, nền tảng bundler |
| Inventory | 7 | 5 | khối lượng nhỏ, không có tính năng lớn chu kỳ này |
| Finance | 5 | 2 | tính năng archive (chuyển Done qua rà soát mã nguồn) |
| User Management | 5 | 3 | sửa lỗi identity/employee |
| Customer | 5 | 4 | chủ yếu ticket QA/validate |
| Tax | 4 | 1 | backend ledger/khai thuế, vẫn đang triển khai |
| Pricing | 3 | 3 | edge case giá bundler |
| Payment | 3 | 2 | - |
| Device | 3 | 2 | quản lý thiết bị BO |
| Chưa phân loại | 28 | - | backlog FE/client tiếng Việt hỗn hợp (validate thuế, luồng chi tiết cửa hàng, tìm sản phẩm) không khớp từ khóa rõ ràng |
Theo Nhãn
| Nhãn | Số lượng | Done | Hủy | Chuyển tiếp |
|---|---|---|---|---|
| Task | 63 | 32 | 0 | 31 |
| Bug | 42 | 8 | 1 | 33 |
| Improvement | 7 | 2 | 0 | 5 |
| Phase 1 | 25 | 25 | 0 | 0 |
| Phase 2 | 125 | 47 | 1 | 77 |
| Phase 3 | 7 | 7 | 0 | 0 |
Toàn bộ 25 hạng mục Phase 1 và 7 hạng mục Phase 3 trong chu kỳ nay đã Done - các hạng mục tồn đọng Phase 1 được nêu ở WK26 đã được xử lý dứt điểm.
Rủi ro & Vướng mắc
| Rủi ro | Tác động | Đề xuất | Người phụ trách |
|---|---|---|---|
| Hàng chờ nghiệm thu vẫn giữ 41 hạng mục, gồm bản vá bảo mật phân quyền merchant (BANA-1704) chưa phát hành từ 28/6 | rủi ro bảo mật kéo dài; nỗ lực chưa chuyển hóa thành giá trị phát hành | phát hành BANA-1704 ngoài nhịp thông thường; tiếp tục khơi thông hàng chờ | Phat / Hải |
| Đợt backlog FE/client từ 9-11/6 (~10 hạng mục, ~4 tuần, chưa từng bắt đầu) | trôi phạm vi, yêu cầu bị quên | PM rà soát - chia nhỏ, gán lại, hoặc hủy | Phat |
| Khoảng trống phạm vi chỉ báo đặt bàn phát hiện qua rà soát mã nguồn (1183 partial, 1184/1419 not-done), tồn 5-6 tuần | ticket và phạm vi đã bàn giao lệch nhau âm thầm | re-scope rõ ràng hoặc đóng vì đã được thay thế | Phat / Khoa |
| Sustainability - PM chiếm ~70% hạng mục hoàn thành (quy ước đồng-gán) | điểm tập trung điều phối duy nhất | tiếp tục giao quyền sở hữu trực tiếp; PM chỉ đồng-gán để giám sát, không tính công thực hiện | Phat |
| Epic Khách hàng/Kho/Bán lẻ vẫn đứng yên, chưa có người phụ trách (kế thừa từ WK26) | đây là lý do Phase 2 tồn tại; mục tiêu tháng 9 gặp rủi ro | chỉ định người phụ trách, khởi động trong tháng 7 | Phat / Hải |
Xu hướng (6 chu kỳ)
| Chỉ số | WK22 | WK23 | WK24 | WK25 | WK26 | WK27 | Hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng mục hoàn thành | 50 | 45 | 92 | 86 | 40 | 79 | ▲ |
| Hoàn thành % | 50% | 49.5% | 53.8% | 36.4% | 21.7% | 50.0% | ▲ |
| Chuyển tiếp | 48 | 46 | 78 | 142 | 143 | 78 | ▲ (phục hồi) |
| Delivery Health | 36* | 73 | 77 | 80 | 67 | 73 | ▲ |
* WK22 dùng thang điểm hoàn thành-trọng-số cũ, không so sánh trực tiếp được.
Dự báo (Monte Carlo)
Dựa trên thông lượng quan sát được (40-92 hạng mục hoàn thành/chu kỳ trong 6 chu kỳ gần đây).
| Mốc | Còn lại | 50% | 85% |
|---|---|---|---|
| Khơi thông hàng chờ nghiệm thu 41 hạng mục | 41 | đầu tháng 7 (chu kỳ tới) | giữa tháng 7 |
| Epic Backoffice portal + Phân quyền | E12 còn 22%, E11 còn 16% | giữa tháng 7 | cuối tháng 7 |
| Bếp & tự đặt món (E8) | còn 76% | tháng 8 | tháng 9 |
| Khách hàng / Kho / Bán lẻ (E5/E6) | còn 52%/50%, chưa có người phụ trách | tháng 8 | tháng 9 |
Giả định quy trình nghiệm thu-phát hành tiếp tục khơi thông hàng chờ, chu kỳ tới được cân chỉnh gần hơn với năng lực bền vững, và các Epic Khách hàng/Kho/Bán lẻ có người phụ trách.
Hạng mục hành động
- ✅ Xử lý dứt điểm 25 hạng mục tồn đọng từ Phase 1 nêu ở WK26 - đã xác nhận Done - Phat
- ✅ Quy trình nghiệm thu-phát hành đang hiệu quả: hàng chờ giảm từ 80 → 41 hạng mục - Phat / Lê Linh
- ⬜ Phát hành bản vá bảo mật phân quyền merchant (BANA-1704) ngoài nhịp thông thường - Phat / Hải
- ⬜ Hoàn tất khơi thông 41 hạng mục còn lại trong hàng chờ nghiệm thu - Phat / Lê Linh
- ⬜ Rà soát đợt backlog FE/client từ 9-11/6 (~10 hạng mục) - chia nhỏ, gán lại, hoặc hủy - Phat
- ⬜ Re-scope hoặc đóng các khoảng trống chỉ báo đặt bàn phát hiện qua rà soát mã nguồn (1183/1184/1419) - Phat / Khoa
- ⬜ Chỉ định người phụ trách cho Epic Khách hàng, Kho và Bán lẻ - Phat / Hải
- ⬜ Cân chỉnh WK28 gần hơn với năng lực bền vững (~50-60 hạng mục so với 158 chu kỳ này) - Phat
Nhật ký sửa từ audit code
Đã rà soát 29/82 hạng mục chưa hoàn thành ban đầu (35%) - toàn bộ 9 hạng mục 200_IN_PROGRESS và 3 hạng mục 101_ON_HOLD (rà soát mã nguồn đầy đủ), cộng thêm mẫu rủi ro-trọng-số gồm 15 hạng mục 205_READY_TO_DEPLOY/210_READY_TO_TEST (kiểm tra lịch sử comment tìm bằng chứng nghiệm thu QA). Tỷ lệ hoàn thành (50.0%) là ngưỡng sàn đã xác nhận; 53 hạng mục còn lại (chủ yếu backlog FE/client tồn đọng lâu và ticket test-case QA chưa động tới) chưa được xác nhận riêng lẻ.
| Hạng mục | Trước | Sau | Bằng chứng |
|---|---|---|---|
| BANA-1581 | 101_ON_HOLD | Done | Biểu đồ dashboard apps/client (ByDay/ByCategory/ByProduct) đã xây hoàn chỉnh trên Recharts, kết nối dữ liệu báo cáo thật |
| BANA-1725 | 200_IN_PROGRESS | Done | Luồng archive/inactive Finance Account đã nối trong apps/client, apps/bo và packages/finance |
| BANA-1533 | 200_IN_PROGRESS | Done | PRD Backoffice Portal hoàn tất (v1.1), docs/wiki/.../commerce/prds/PRD-BOP-001-backoffice-portal.md |
| BANA-1554 | 200_IN_PROGRESS | Done | PRD Fare/Pricing hoàn tất (v1.0), docs/wiki/.../products/prds/PRD-FAR-001-fare-system-pricing.md |
Xác nhận vẫn còn mở: BANA-1359 (KDS - 2/5 ô "Done when" chưa tick: thông báo gọi nhân viên, ẩn đơn Served/Cancelled), BANA-1183 (chỉ báo bàn - thời gian đã trôi qua chỉ là placeholder cứng), BANA-1184 (chưa phân biệt hàng chờ với đơn theo bàn), BANA-1419 (chưa có tìm kiếm không phân biệt dấu), BANA-1529/1539/1544/1562/1564/1565 (PRD vẫn ở bản nháp v0.1), cùng 15 hạng mục trong hàng chờ nghiệm thu không tìm thấy comment xác nhận QA.
Phụ lục - Nguồn dữ liệu & phương pháp
- Git:
git log --all --since=2026-06-28T17:00:01Z --until=2026-07-05T17:00:00Ztrên nx-seller (262 commit không tính merge, 19 người đóng góp). Log theo từng tác giả cho phần Nỗ lực và Nhật ký công việc. - Board:
retrieve_cycle+list_cycle_work_itemscho 2026_WK27, đọc ngày 2026-07-05. - Scorecard: công thức delivery-first (SPACE / DORA / Flow). Mốc so sánh Throughput = trung vị trượt WK22-26 (50). Predictability = CoV trên số hoàn thành WK22-27.
- Ước lượng được ghi rõ: Theo Module ước lượng từ tiền tố tiêu đề; % Epic mang tính định hướng (dựa trên sản phẩm bàn giao qua git + chuyển động PRD/ticket, không phải đếm sub-issue theo nghĩa đen).
Trang liên quan
- Sprint Reviews · Roadmap · Kế hoạch Phase 2 · Ma trận truy vết
- Plane: BANA-1755 (Report)