Test Cases: CRM
| Module | CORE-09 | URD | CRM URD |
|---|
1. Tóm tắt độ phủ
| Khu vực | Yêu cầu URD | Test case | Đã phủ |
|---|---|---|---|
Hồ sơ khách hàng (CUS) | 7 | 8 | ⚠️ |
Điểm thưởng (PNT) | 5 | 5 | ✅ |
Người đăng ký bản tin (SUB) | 5 | 5 | ✅ |
Yêu cầu kinh doanh (INQ) | 4 | 5 | ✅ |
⚠️
URD-CUS-007(nâng cấp khách hàng thành người dùng) đang In-progress — test case của nó đã viết nhưng chưa pass. Xem phần Truy vết.
2. Test Cases
TC-<AREA>-NNNkhớp vớiURD-<AREA>-NNN. Ưu tiên = P1 (nghiêm trọng) / P2 (lớn) / P3 (nhỏ).
Hồ sơ khách hàng
| TC ID | URD ref | Kịch bản | Các bước | Kỳ vọng | P |
|---|---|---|---|---|---|
| TC-CUS-001 | URD-CUS-001 | Tạo khách hàng với trường bắt buộc | 1. Mở form khách hàng mới 2. Nhập tên, một điện thoại, một email 3. Lưu | Khách hàng được tạo và gán vào phạm vi thương hiệu | P1 |
| TC-CUS-002 | URD-CUS-001 | Từ chối thiếu tên | 1. Mở form 2. Để trống tên 3. Lưu | Từ chối tạo; tên là bắt buộc | P1 |
| TC-CUS-003 | URD-CUS-002 | Phạm vi thương hiệu khi tạo | 1. Nhân viên Thương hiệu A tạo một khách hàng | Khách hàng chỉ thuộc Thương hiệu A | P1 |
| TC-CUS-004 | URD-CUS-003 | Cập nhật hồ sơ | 1. Mở khách hàng hiện có 2. Đổi email 3. Lưu | Email đã cập nhật; các trường khác không đổi | P1 |
| TC-CUS-005 | URD-CUS-004 | Xóa-mềm giữ lịch sử | 1. Khách hàng có đơn hàng liên kết 2. Owner xóa-mềm | Khách hàng rời danh sách hoạt động; bản ghi và đơn hàng còn lại | P1 |
| TC-CUS-006 | URD-CUS-005 | Cô lập thương hiệu khi đọc | 1. Owner Thương hiệu B tìm khách hàng Thương hiệu A | Không kết quả; dữ liệu cô lập theo thương hiệu | P1 |
| TC-CUS-007 | URD-CUS-006 | Gắn khách hàng khi thanh toán | 1. Thu ngân chọn một khách hàng cho đơn hàng đang mở | Khách hàng được liên kết vào đơn hàng | P2 |
| TC-CUS-008 | URD-CUS-007 | Nâng cấp khách hàng thành người dùng | 1. Owner nâng cấp một hồ sơ thành tài khoản đăng nhập | Tài khoản có thông tin đăng nhập; xung đột được phát hiện | P2 |
Điểm thưởng
| TC ID | URD ref | Kịch bản | Các bước | Kỳ vọng | P |
|---|---|---|---|---|---|
| TC-PNT-001 | URD-PNT-001 | Tích điểm khi hoàn tất | 1. Khách hàng trên đơn; tỷ lệ đã đặt 2. Đơn hoàn tất thanh toán | Điểm được cộng vào số dư | P1 |
| TC-PNT-002 | URD-PNT-002 | Tặng = tổng × tỷ lệ | 1. Tổng đơn 100,000; tỷ lệ 0.01 2. Đơn hoàn tất | 1,000 điểm được tặng | P2 |
| TC-PNT-003 | URD-PNT-003 | Số dư lũy kế | 1. Khách hàng tích điểm trên hai đơn | Số dư bằng tổng cả hai lần tặng | P2 |
| TC-PNT-004 | URD-PNT-004 | Tặng idempotent | 1. Sự kiện thanh toán-thành-công của một đơn được gửi lại | Điểm chỉ tặng một lần; số dư không đổi khi thử lại | P1 |
| TC-PNT-005 | URD-PNT-005 | Chốt chặn không-tặng | 1a. Không có khách hàng gắn, hoặc 1b. tỷ lệ bằng không/chưa đặt 2. Đơn hoàn tất | Không tặng điểm | P2 |
Người đăng ký bản tin
| TC ID | URD ref | Kịch bản | Các bước | Kỳ vọng | P |
|---|---|---|---|---|---|
| TC-SUB-001 | URD-SUB-001 | Đăng ký mới | 1. Email mới đăng ký với chủ đề + ngôn ngữ | Người đăng ký được tạo với một token hủy đăng ký | P2 |
| TC-SUB-002 | URD-SUB-002 | Tính duy nhất email | 1. Đăng ký với email đã đăng ký | Không có dòng trùng; bản ghi hiện có được giữ | P2 |
| TC-SUB-003 | URD-SUB-003 | Hủy đăng ký một-chạm | 1. Nhấp link token | Người đăng ký bị vô hiệu hóa | P2 |
| TC-SUB-004 | URD-SUB-004 | Đăng ký lại kích hoạt lại | 1. Người đăng ký đã vô hiệu hóa đăng ký lại | Người đăng ký được kích hoạt lại (idempotent) | P2 |
| TC-SUB-005 | URD-SUB-005 | Thống kê | 1. Mở thống kê người đăng ký | Hiển thị tổng số, số mới theo tháng, và số lượng theo trạng thái | P3 |
Yêu cầu kinh doanh
| TC ID | URD ref | Kịch bản | Các bước | Kỳ vọng | P |
|---|---|---|---|---|---|
| TC-INQ-001 | URD-INQ-001 | Thu thập yêu cầu | 1. Khách truy cập gửi tên, thông tin doanh nghiệp, lời nhắn | Yêu cầu được lưu với trạng thái NEW | P2 |
| TC-INQ-002 | URD-INQ-002 | Thông báo quản trị thời gian thực | 1. Khách truy cập gửi một yêu cầu | Phòng quan sát quản trị nhận thông báo trực tiếp | P2 |
| TC-INQ-003 | URD-INQ-003 | Phân công và trả lời | 1. Sales tự phân công 2. Trả lời | Người phân công, tác giả phản hồi, và thời điểm được ghi nhận | P2 |
| TC-INQ-004 | URD-INQ-004 | Chuyển đổi | 1. Sales đánh dấu yêu cầu đã chuyển đổi | Kết quả và thời điểm chuyển đổi được ghi nhận | P2 |
| TC-INQ-005 | URD-INQ-004 | Thất bại kèm lý do | 1. Sales đánh dấu yêu cầu thất bại kèm lý do | Trạng thái thất bại; lý do được ghi nhận | P3 |
Phát hiện đánh giá QE — khoảng trống nâng cấp & liên kết đơn
Nguồn: rà soát tài liệu nhà phát triển của @nx/identity, @nx/sale.
- Nâng cấp khách hàng thành người dùng (URD-CUS-007 / TC-CUS-008) đang In-progress — đường nâng cấp chưa ship, nên TC-CUS-008 đã viết nhưng chưa kỳ vọng pass.
- Kiểm tra liên kết khách hàng-đơn — xác nhận đơn hàng mang tham chiếu khách hàng đầu-cuối trước khi coi TC-CUS-007 và luồng điểm là đã phủ đầy đủ; tặng điểm bỏ qua khi không có khách hàng gắn kèm.
- Nguồn tỷ lệ quy đổi — điểm dùng tỷ lệ theo merchant đọc từ cấu hình mặc định bằng không; TC-PNT-001/002 yêu cầu tỷ lệ phải được đặt cho merchant thử nghiệm.
3. Truy vết
Mọi yêu cầu Must phải ánh xạ tới ≥1 test case. Đánh dấu rõ các khoảng trống.
| Yêu cầu URD | Test case | Trạng thái |
|---|---|---|
| URD-CUS-001 | TC-CUS-001, TC-CUS-002 | ✅ Đã phủ |
| URD-CUS-002 | TC-CUS-003 | ✅ Đã phủ |
| URD-CUS-003 | TC-CUS-004 | ✅ Đã phủ |
| URD-CUS-004 | TC-CUS-005 | ✅ Đã phủ |
| URD-CUS-005 | TC-CUS-006 | ✅ Đã phủ |
| URD-CUS-006 | TC-CUS-007 | ✅ Đã phủ |
| URD-CUS-007 | TC-CUS-008 | ⚠️ In-progress (nâng cấp chưa ship) |
| URD-PNT-001 | TC-PNT-001 | ✅ Đã phủ |
| URD-PNT-002 | TC-PNT-002 | ✅ Đã phủ |
| URD-PNT-003 | TC-PNT-003 | ✅ Đã phủ |
| URD-PNT-004 | TC-PNT-004 | ✅ Đã phủ |
| URD-PNT-005 | TC-PNT-005 | ✅ Đã phủ |
| URD-SUB-001 | TC-SUB-001 | ✅ Đã phủ |
| URD-SUB-002 | TC-SUB-002 | ✅ Đã phủ |
| URD-SUB-003 | TC-SUB-003 | ✅ Đã phủ |
| URD-SUB-004 | TC-SUB-004 | ✅ Đã phủ |
| URD-SUB-005 | TC-SUB-005 | ✅ Đã phủ |
| URD-INQ-001 | TC-INQ-001 | ✅ Đã phủ |
| URD-INQ-002 | TC-INQ-002 | ✅ Đã phủ |
| URD-INQ-003 | TC-INQ-003 | ✅ Đã phủ |
| URD-INQ-004 | TC-INQ-004, TC-INQ-005 | ✅ Đã phủ |
Cả bốn yêu cầu Must (
URD-CUS-001–004) đều được phủ. Mục mở duy nhất làURD-CUS-007, một tính năng ưu tiên Could vẫn đang In-progress.